VTC Banks - Vay Tín Chấp Tiêu Dùng Ngân Hàng Vay Nhanh Là Có Tiền #68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng?

#68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng?

#68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng?

#68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng?

Số lãi phải trả hàng tháng khi vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm, lãi suất cố định hàng tháng là 0,6% trong thời hạn 60 tháng, thì lãi suất cụ thể là: Tháng đầu tiên phải trả xem chi tiết dưới bài viết sau đây

[








Qua lương chuyển khoảnQua lương tiền mặtThế chấpCó cửa hàng kinh doanhKhác



Không


[/col] [/row]

CÁC GÓI BẢO HIỂM vpbank

VP PLUS CARE Bảo hiểm sức khoẻ  – giải pháp tài chính của đối tác liên kết với Bảo hiểm VietinBank giúp giúp bạn và gia đình an tâm tận hưởng cuộc sống

ĐĂNG KÝ MUA NGAY ĐĂNG KÝ MUA BẢO HIỂM

CÁC GÓI VAY TẠI VPBANK

Vay tiền trực tuyến uy tín tin cậy, duyệt ngay 100tr tại https://vaytinchapbanks.com/, nhận giải ngân trong ngày, hôm sau nhận tiền luôn. Vay tiền trực tuyến, nhận ngay nhiều ưu đãi lãi suất lớn. Thực tế, vay vốn không khó khăn như ta tưởng, nhiều doanh nghiệp tài chính hiện nay luôn chào đón các khách hàng mọi nơi, mọi thời điểm; sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của họ. Giao diện mới, các gói sản phẩm vay luôn được cập nhập để người vay được tự do khám phá. Nếu không biết gói nào phù hợp với nhu cầu bản thân, nhờ các chuyên viên chuyên nghiệp tư vấn, chuyên gia tài chính sẽ nhanh chóng hoạch địch, tìm ra gói phù hợp nhất.

 

[/col] [/row]

LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPBANK

Chuyển tiền
Đơn giản hơn bao giờ hết. Cho phép chuyển tiền giữa các ngân hàng một cách tức thời vào bất kỳ lúc nào.
Thanh toán
Cho hơn 300 loại dịch vụ, từ nạp tiền điện thoại, hóa đơn điện, internet, truyền hình đến vé tàu, máy bay và các dịch vụ tài chính khác như trả nợ vay, bảo hiểm, chứng khoán…
Gửi tiết kiệm
Với 6 loại hình tiết kiệm giúp tối đa hóa dòng tiền.
Vay trực tuyến
Giải ngân tức thời, lãi suất tín chấp hấp dẫn lần đầu xuất hiện tại Việt Nam.
VPBank Loyalty
Tích điểm cho các giao dịch, được đổi điểm Loyalty sang nhiều loại quà hấp dẫn, đa dạng

 

BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

 

ĐĂNG KÝ VAY VPBANK ƯU ĐÃI CÁN BỘ CÔNG AN, QUÂN ĐỘI, CÔNG CHỨC

  Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng? chi tiết về lãi suất vay tiền

Bạn đang có nhu cầu #68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng? và chi tiết lãi suất trong một tháng tư vấn ngay chuyên viên hội sở VPBank Hotline:091.4245.606

Bạn đang có nhu cầu vay tiền mặt và hỗ trợ khoản vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm và chi tiết lãi suất trong một tháng. Vậy sau đây là bài viết chi tiết cho khoản vay sắp tới của bạn tại các Ngân Hàng hiện nay đang áp dụng. Xin lưu ý rằng đây là chương trình vay tín chấp và khoản vay dựa trên mức lương chuyển khoản từ đi làm hưởng lương công ty. Ngoài ra, hiện nay có rất nhiều công ty tài chính lẫn ngân hàng áp dụng cho vay và việc tìm hiểu một khoản vay với lãi suất thấp dường như khó khăn. Vì thế, bài viết này đã chọn lọc các ngân hàng và đưa ra lãi suất tốt nhất có thể. Cùng tìm hiểu tại đây nhé.

1. #68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng? và chi tiết lãi suất bao nhiêu? 

  • Vay nhanh lương chuyển khoản theo bảng lương là hình thức cho vay không yêu cầu tài sản đảm bảo.
  • Nếu bạn muốn vay vốn kinh doanh, vay vốn khởi nghiệp, vay tiền mua nhà…mà chưa có vốn ngay thì vay nhanh lương chuyển khoản là lựa chọn hợp lý.
  • Ngân hàng cho cá nhân hoặc công ty vay theo các gói quy định dựa trên uy tín của bạn.
  • Số tiền vay tối đa có thể lên đến nửa tỷ, thời hạn có thể tới 5 năm. Tùy vào khả năng tài chính hiện tại của bạn ngân hàng sẽ xét duyệt mức cho vay và lãi suất phù hợp.

2. Lợi ích #68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng?

Khác với các loại hình vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm và chi tiết lãi suất hiện trên thị trường thì vay tín chấp lương chuyển khoản có các ưu điểm như sau:

  • Bảo Mật thông tin khoản vay nhanh lương chuyển khoản : muốn vay tiền mà không có bất kì ai biết.
  • Thanh toán gốc và lãi, lãi suất thấp, theo tháng, ngày.
  • Thời hạn vay từ 12 đến 60 tháng: trả theo từng hạn mức vay tiền.
  • Không ảnh hưởng công việc, gia đình: không cần bảo lãnh bất kì ai.
  • Khi tham gia vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm của Ngân Hàng VPbank, Cty tài chính từ Ngân hàng sẽ có nhiều hạn mức thanh toán hoặc trả theo tháng, hoặc ngày tùy theo khả năng thu nhập của mỗi người. Tại VTC Banks chúng tôi hỗ trợ tư vấn chi tiết lãi suất các khoản vay tín chấp từ ngân hàng

Hãy thực hiện ngay những kế hoạch tài chính của mình lúc này: mua sắm, ăn uống, du lịch hay lên sẵn kế hoạch tài chính của mình với khoản vay nhanh gọn.

3. #68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng? và vay thế chấp khác nhau thế nào?

 Vay tiêu dùng ngân hàng VPBank lương chuyển khoản tín chấp Vay thế chấp
Ưu điểm
  • Không cần thế chấp tài sản
  • Không cần bảo lãnh của công ty hay tổ chức nào
  •  Thủ tục đơn giản, nhanh chóng từ 2-3 ngày
  • Chỉ cần trả góp hàng tháng một khoản tiền không quá lớn.
  • Có thể vay lượng vốn cao
  • Tùy vào giá trị tài sản thế chấp
Nhược điểm
  • Khoản vay bị giới hạn từ vài chục triệu đến vài tram triệu đồng
  • Khoản vay ban đầu sẽ dân trở nên sớm hơn do sự trượt giá của đồng tiền
  • Dễ xuất hiện điểm nợ xấu nếu mắc nợ quá hạn
  • Có quy định mức lương tối thiểu nếu vay tín chấp theo lương
  • Vốn vay tùy thuộc vào tài sản thế chấp
  • Phải có tài sản thế chấp
  • Thời gian xử lý giao dịch lâu
  • Mất tài sản thế chấp nếu không có khả năng trả nợ
Lãi suất Cao vì không cần tài sản thế chấp Thấp và giảm dần

Cùng tìm hiểu: Có nên vay tín chấp ngân hàng Hàn Quốc lãi thấp nhất?

4. Kinh nghiệm vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm ngân hàng VPBank

Hãy lưu tâm đến các vấn đề sau khi tham khảo các ngân hàng trong và nước đang áp dụng vay tín chấp hiện nay như sau

  1. Khoản vay có áp dụng bảo hiểm khoản vay hay không ?
  2. Quy trình có thực địa nhà hay nơi làm việc không ?
  3. Quy trình thực sự có phải 3 ngày làm việc như lời  quảng cao.

Với khoản vay 300 triệu đồng không hề nhỏ vì thế

#1/ Đọc kỹ các nội dung trong hợp đồng vay

Đừng vội nghe lời nhân viên ngân hàng nói ký vào đâu thì ký luôn.

Đọc thật kỹ hợp đồng để tránh các bẫy vay nhanh lương chuyển khoản không mong muốn giải ngân lên đến vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm

– Để ý quy định khi thanh toán sớm vì bạn sẽ phải trả thêm phí thường là 2-4%. Nhiều người không đọc khoản này, khi muốn thanh toán sớm mất thêm tiền.

– Đọc kỹ quy định về việc tính lãi suất: Xem là lãi suất trả trên dư nợ giảm dần hay lãi suất trả trên dư nợ ban đầu. Tính toán thật kỹ khoản này xem vay theo hình thức nào có lợi hơn. Nếu tính theo dư nợ giảm dần thì mức lãi suất sẽ cao hơn chút nhưng bù lại hàng tháng sẽ trừ đi số tiền gốc. Nếu tính theo dư nợ gốc thì số lãi sẽ cố định hàng tháng tính theo số tiền vay ban đầu. Ngoài ra, một số ngân hàng không áp dụng cho vay theo dư nợ giảm dần nên bạn cần để ý để không bị thiệt thòi.

– Yêu cầu họ in cho bảng Excel tính lãi và gốc trả hàng tháng.

#2/ Xem chi tiết việc trả lãi hàng tháng

Xem thật kỹ lãi suất vay vì có trường hợp nhân viên họ nói một mức nhưng khi vay nhanh lương chuyển khoản lãi suất lại cao hơn.

Yêu cầu họ nói cụ thể việc trả lãi hàng tháng, thời gian trả…

#3/ Yêu cầu giữ một bản hợp đồng

Nếu ngân hàng không đưa một bản hợp đồng cần yêu cầu họ in ra và giữ lấy đề phòng sau này tranh chấp có cái mà xem xét.

5. Vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm VPBank tốt nhất?

Mỗi ngân hàng có cách tính lãi suất vay nhanh lương chuyển khoản vay tiền chấp khác nhau. Nếu chỉ dựa và lãi suất thì không thể đánh giá toàn vẹn về các ngân hàng để tìm ra ngân hàng nào cho vay tín chấp tốt nhất.

Ở đây, VTCBank đánh giá từng ngân hàng dựa trên ưu, nhược điểm về: độ uy tín, mức lãi suất, sự minh bạch thông tin, thái độ phục vụ, chất lượng dịch vụ…Tất cả đều dựa trên phản ánh thực tế của những người đã từng vay tại các ngân hàng.

Các thông tin chi tiết cụ thể từng gói vay nhanh lương chuyển khoản, quy định, cách thức vay…sau khi chọn ngân hàng xong bạn vào xem cụ thể sẽ biết chi tiết.

6. VAY 500 TRIỆU LÃI SUẤT NGÂN HÀNG BAO NHIÊU HÀNG THÁNG.

Sau đây là bảng tính chi tiết cho khoản vay tiền mặt tín chấp với khoản vay 300 triệu. Trước khi xem qua khoản vay này, xin lưu ý các điều kiện cơ bản như sau:

Đối với khoản vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm thì yêu cầu tối thiểu khách hàng đang đi làm hưởng lương công ty với mức lương tối thiểu 30 triệu đồng và được chuyển qua tài khoản ngân hàng bất kì.

Khách hàng đang sống và làm việc tại 3 khu vực chính như TP.HCM, Bình Dương và Hà Nội. Không có khoản vay tín chấp, thế chấp mua hàng trả góp đang có nợ cần chú ý, nợ nhóm 3 ảnh hưởng đến khoản vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm dự kiến.

Vì đầy là khoản vay tín chấp vì thế khoản vay càng lớn, lãi suất càng thấp phụ thuộc vào mức lương hàng tháng của quý khách hàng. Khi vay tín chấp 500 triệu trong 5 năm, khách hàng sẽ không tốn bất kì chi phí nào hết, mọi thông tin bạn có thể tham khảo và vui lòng gọi đến tư vấn viên để giải đáp chi tiết nhất có thể.

7. VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT VỀ LÃI SUẤT

Cho khoản vay 500 triệu trong 5  năm thì yêu cầu mức lương từ 25triệu đến 30 triệu lãi suất vay dự kiến (được cập nhật từ tháng 08-2020 cho đến ngày hôm nay.) là 0.7% tháng. Vậy số tiền góp sẽ là:

Vay 500 triệu + 5 năm + 0.7%/tháng

KHAI BÁO THÔNG SỐ
SỐ TIỀN VAY                           500.000.000 QUY ĐỔI
THỜI GIAN VAY 60 Tháng 5  Năm
TRẢ LÃI THEO Tháng
LÃI SUẤT 16% Năm                                                 0,013333
PHƯƠNG PHÁP TÍNH DƯ NƠ GIẢM DẦN
tổng tiền sau 60 Tháng
TỈ LỆ BẢO HIỂM  1,3% tổng tiền trả            729.541.713
SỐ TIỀN
ĐÓNG BẢO HIỂM
        32.500.000 số tiền lãi            229.541.713
SỐ TIỀN THỰC NHẬN       467.500.000 bình quân
1 tháng
          3.825.695,22
Chi Tiết kế hoạch trả vay
Kỳ Nợ Đầu Kỳ Gốc Lãi Tổng Phải Trả  Nợ Cuối kỳ
1           500.000.000 5.492.362 6.666.667 12.159.029                  494.507.638
2           494.507.638 5.565.593 6.593.435 12.159.029                  488.942.045
3           488.942.045 5.639.801 6.519.227 12.159.029                  483.302.243
4           483.302.243 5.714.999 6.444.030 12.159.029                  477.587.245
5           477.587.245 5.791.199 6.367.830 12.159.029                  471.796.046
6           471.796.046 5.868.415 6.290.614 12.159.029                  465.927.632
7           465.927.632 5.946.660 6.212.368 12.159.029                  459.980.971
8           459.980.971 6.025.949 6.133.080 12.159.029                  453.955.022
9           453.955.022 6.106.295 6.052.734 12.159.029                  447.848.728
10           447.848.728 6.187.712 5.971.316 12.159.029                  441.661.015
11           441.661.015 6.270.215 5.888.814 12.159.029                  435.390.800
12           435.390.800 6.353.818 5.805.211 12.159.029                  429.036.982
13           429.036.982 6.438.535 5.720.493 12.159.029                  422.598.447
14           422.598.447 6.524.383 5.634.646 12.159.029                  416.074.064
15           416.074.064 6.611.374 5.547.654 12.159.029                  409.462.690
16           409.462.690 6.699.526 5.459.503 12.159.029                  402.763.164
17           402.763.164 6.788.853 5.370.176 12.159.029                  395.974.311
18           395.974.311 6.879.371 5.279.657 12.159.029                  389.094.940
19           389.094.940 6.971.096 5.187.933 12.159.029                  382.123.844
20           382.123.844 7.064.044 5.094.985 12.159.029                  375.059.800
21           375.059.800 7.158.231 5.000.797 12.159.029                  367.901.569
22           367.901.569 7.253.674 4.905.354 12.159.029                  360.647.894
23           360.647.894 7.350.390 4.808.639 12.159.029                  353.297.504
24           353.297.504 7.448.395 4.710.633 12.159.029                  345.849.109
25           345.849.109 7.547.707 4.611.321 12.159.029                  338.301.402
26           338.301.402 7.648.343 4.510.685 12.159.029                  330.653.059
27           330.653.059 7.750.321 4.408.707 12.159.029                  322.902.738
28           322.902.738 7.853.659 4.305.370 12.159.029                  315.049.079
29           315.049.079 7.958.374 4.200.654 12.159.029                  307.090.705
30           307.090.705 8.064.486 4.094.543 12.159.029                  299.026.219
31           299.026.219 8.172.012 3.987.016 12.159.029                  290.854.207
32           290.854.207 8.280.972 3.878.056 12.159.029                  282.573.234
33           282.573.234 8.391.385 3.767.643 12.159.029                  274.181.849
34           274.181.849 8.503.271 3.655.758 12.159.029                  265.678.578
35           265.678.578 8.616.648 3.542.381 12.159.029                  257.061.931
36           257.061.931 8.731.536 3.427.492 12.159.029                  248.330.395
37           248.330.395 8.847.957 3.311.072 12.159.029                  239.482.438
38           239.482.438 8.965.929 3.193.099 12.159.029                  230.516.509
39           230.516.509 9.085.475 3.073.553 12.159.029                  221.431.034
40           221.431.034 9.206.615 2.952.414 12.159.029                  212.224.419
41           212.224.419 9.329.370 2.829.659 12.159.029                  202.895.049
42           202.895.049 9.453.761 2.705.267 12.159.029                  193.441.288
43           193.441.288 9.579.811 2.579.217 12.159.029                  183.861.476
44           183.861.476 9.707.542 2.451.486 12.159.029                  174.153.934
45           174.153.934 9.836.976 2.322.052 12.159.029                  164.316.958
46           164.316.958 9.968.136 2.190.893 12.159.029                  154.348.822
47           154.348.822 10.101.044 2.057.984 12.159.029                  144.247.778
48           144.247.778 10.235.725 1.923.304 12.159.029                  134.012.053
49           134.012.053 10.372.201 1.786.827 12.159.029                  123.639.852
50           123.639.852 10.510.497 1.648.531 12.159.029                  113.129.355
51           113.129.355 10.650.637 1.508.391 12.159.029                  102.478.718
52           102.478.718 10.792.646 1.366.383 12.159.029                    91.686.072
53              91.686.072 10.936.548 1.222.481 12.159.029                    80.749.524
54              80.749.524 11.082.368 1.076.660 12.159.029                    69.667.156
55              69.667.156 11.230.133 928.895 12.159.029                    58.437.023
56              58.437.023 11.379.868 779.160 12.159.029                    47.057.155
57              47.057.155 11.531.600 627.429 12.159.029                    35.525.555
58              35.525.555 11.685.354 473.674 12.159.029                    23.840.201
59              23.840.201 11.841.159 317.869 12.159.029                    11.999.041
60              11.999.041 11.999.041 159.987 12.159.029                                      0

Khách hàng sẽ vay một khoản vay được tính trên lãi suất vay theo dư nợ giảm dần, vì thế khoản vay này sẽ có lịch trả nợ tính theo cách tính giảm dần của tất cả các ngân hàng hiện đang áp dụng. Vì thế, xin vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết cho khoản vay của mình.

Còn chừng chờ gì cho kế hoạch vay tiền mặt sắp tới của bạn, hãy gọi ngay đến tổng đài để được tư vấn chi tiết hơn.

Tags##68 Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng?Vay tín chấp trực tuyến uy tín tin cậy, duyệt ngay 100 triệu, Cac trang vay tien online uy tin,App vay tien online uy tin,Ung dung vay tien online nhanh nhat,Vay tien online lai suat 0,Ung dung vay tien online tot nhat,App vay tien online moi,Web vay tien online,Vay tien online chuyen khoan

[/row]

PHẠM VI KHU VỰC ĐƯỢC VPBANK HỘI SỞ QUY ĐỊNH LÀM HỒ SƠ THEO HỖ KHẨU

HỖ TRỢ VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

HỖ TRỢ VAY SHINHAN KHÔNG BẢO HIỂM KHOẢN VAY

[/row]

[/message_box]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *