VTC Banks - Vay Tín Chấp Tiêu Dùng Ngân Hàng Vay Nhanh Là Có Tiền Vay Tín Chấp Online: Đăng Ký 1 Phút, Giải Ngân Trực Tuyến | VTC Banks

Category Archives: So sánh

Điều kiện thẻ tín dụng và điều kiện vay tín chấp lương

Lợi ích vay tín chấp cá nhân ngân hàng VPbank

+ Hạn mức vay tín chấp từ 6 đến 10 lần mức lương.
+ Số tiền vay từ 40 triệu đến 500 triệu đồng.
+ Thời hạn vay tín chấp từ 6 tháng đến 60 tháng.
+ Lãi suất theo dư nợ giảm dần từ 20% đến 35%/năm. (tương đương mức lãi suất cố định từ 0.93%/tháng đến 1.52%/tháng)
+ Số tiền trả góp hàng tháng bằng nhau, trong đó lãi suất theo dư nợ giảm dần.
+ Thủ tục cho vay đơn giản, lãi suất cạnh tranh và thời gian phê duyệt nhanh chóng.

Điều kiện vay tín chấp lương ngân hàng 

– Yêu cầu về độ tuổi:
   Nam từ 22 đến 60 tuổi.
   Nữ từ 22 đến 58 tuổi.
– Yêu cầu về mức lương:
   Nhận lương qua tài khoản ngân hàng trên 4,5 triệu/tháng.
       Cung cấp sao kê tài khoản lương 3 tháng gần nhất.
       Cách tính thu nhập: Lấy trung bình 3 tháng lương.
       Nếu có 1 tháng lương thấp hơn 6.500.000đ/tháng ( tối thiểu phải trên 4 triệu), thì yêu cầu tổng mức lương 3 tháng gần nhất trên 15 triệu ( bình quân trên 5 triệu/tháng).
– Yêu cầu về thời gian công tác:
   Đối với công nhân có tay nghề và không có tay nghề: 6 tháng kinh nghiệm làm việc tại công ty hiện tại (không bao gồm thời gian thử việc, học việc) (không phân biệt độ tuổi).
   Đối với khách hàng không phải là công nhân: 3 tháng kinh nghiệm làm việc tại công ty hiện tại (không bao gồm thời gian thử việc, học việc) (không phân biệt độ tuổi).
– Yêu cầu lịch sử tín dụng:
   Không có nợ nhóm 2 tại các Tổ Chức Tín Dụng khác trong vòng 12 tháng gần nhất từ thời điểm nộp hồ sơ.
   Không có nợ nhóm 2 tại Ngân Hàng VPBank, hoặc FE Credit trong vòng 30 ngày với số tiền trên 1 triệu.
   Không có nợ nhóm 3 trở lên trong vòng 3 năm gần nhất.

Điều kiện và thủ tục làm thẻ tín dụng

Điều kiện

Để trở thành chủ thẻ tín dụng, các bạn cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Cá nhân phải là người Việt Nam hoặc người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam hoặc những cá nhân, các công ty được ủy quyền sử dụng thẻ.
  • Người làm thẻ tín dụng phải đủ 18 tuổi trở lên và phải có thu nhập ổn định 3 tháng trở lên tại những cơ quan, công ty. Bởi làm thẻ tín dụng phải thông qua những chứng minh thu nhập, có thể là sổ tiết kiệm, những giấy tờ có giá trị như giấy tờ nhà đất,… được ngân hàng chấp nhận.
  • Ngân hàng sẽ yêu cầu khách hàng có lương chuyển khoản, để ngân hàng sẽ biết được bạn đã làm việc tại đó được bao nhiêu tháng, mức lương bao nhiêu?…
  • Tuy nhiên tùy thuộc vào ngân hàng mà có những điều kiện khác nhau về làm thẻ tín dụng.

Thủ tục

Thủ tục mở thẻ tín dụng của mỗi ngân hàng có sự khác nhau, tuy nhiên để quá trình mở thẻ thành công, bạn cần chuẩn bị các giấy tờ cơ bản sau:

  • Giấy yêu cầu phát hành và hợp đồng sử dụng thẻ tín dụng
  • Giấy tờ chứng minh nhân thân: CMND, sổ hộ chiếu, sổ tạm trú.
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập, khả năng tài chính.

Giải đáp những thắc mắc về thẻ tín dụng

Các loại phí thẻ tín dụng

Khi sử dụng thẻ tín dụng, bạn sẽ phải trả 6 loại phí sau:

  • Phí thường niên
  • Phí rút tiền mặt
  • Phí chậm thanh toán
  • Phí vượt hạn mức thẻ tín dụng
  • Phí chuyển đổi ngoại tệ
    Lãi suất thẻ tín dụng

Để hiểu rỡ về các mức phí này, bạn xem chi tiết: 6 loại phí phổ biến của thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng rút tiền được không?

Trên thực tế, thẻ tín dụng vẫn được dùng để rút tiền mặt. Tuy nhiên, giao dịch rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng không được ngân hàng khuyến khích bởi mức phí và lãi suất cao, do đó chủ thẻ nên hạn chế.

Nếu bạn vẫn quyết định rút tiền từ máy ATM, bạn cần biết các quy định về hạn mức rút tiền nếu có sử dụng thẻ tín dụng để rút tiền mặt.

Số tiền tối đa được phép rút là 70% hạn mức, không thể rút hết hạn mức thẻ tín dụng được cấp.

Xem thêm:

  • Rút tiền mặt từ thẻ tín dụng, nên hay không?
  • Thẻ tín dụng rút được bao nhiêu và lãi suất như thế nào?

Ngày thanh toán thẻ tín dụng

Khi mở thẻ tín dụng, chủ thẻ có 45 ngày miễn lãi, không bị tính lãi suất (tùy quy định của ngân hàng). Qua thời gian này, nếu chủ thẻ không thanh toán dư nợ trong thẻ tín dụng, ngân hàng sẽ bắt đầu tính lãi suất dựa trên tổng dư nợ cuối kì.

Vào ngày sao kê hằng tháng, ngân hàng sẽ gửi cho bạn bản sao kê giao dịch trong tháng qua địa chỉ email mà bạn đã đăng kí với ngân hàng. Sau đó, bạn có thêm 15 ngày để thanh toán hết các dư nợ.

Ví dụ: Bạn nhận bảng sao kê thẻ tín dụng trong tháng này vào ngày 28/07, ngày đến hạn thanh toán là ngày 13/8.

Như vậy tất cả các giao dịch phát sinh sau ngày lập bảng sao kê của kì trước (tức ngày 28/06) sẽ được miễn lãi và tính vào bảng sao kê của kì tiếp theo (ngày 28/07). Thời gian miễn lãi 45 ngày của bạn sẽ bao gồm 1 tháng và 15 ngày miễn lãi.

Bạn cần thanh toán toàn bộ số dư nợ trên sao kê trước ngày 13/8. Sau thời gian này, dư nợ trên sao kê được lập ngày 28/07 sẽ bắt đầu bị tính lãi suất. Để tận dụng 45 ngày miễn lãi cho kì tiếp theo, bạn nên thực hiện giao dịch vào ngày 29/07.

Cách thanh toán số dư thẻ tín dụng

Dư nợ thẻ tín dụng là số tiền mà các chủ thẻ tín dụng đang nợ ngân hàng khi dùng thẻ để thanh toán, rút tiền. Vì bản chất là chi trước trả sau, ngân hàng cấp một số tiền nhất định mỗi tháng cho khách hàng dùng trước và chỉ phải trả lại vào ngày thanh toán mỗi tháng, nên có thể nói số tiền chi tiêu bằng thẻ là số dư nợ cần phải trả.

Để thanh toán dư nợ thẻ tín dụng, bạn có thể thực hiện theo các cách sau:

Thanh toán tự động

Bạn có thể đăng kí với ngân hàng dịch vụ trích tiền tự động từ tài khoản thanh toán để thanh toán dư nợ thẻ tín dụng (số tiền thanh toán tối thiểu hoặc toàn bộ ghi nợ).

Đây cách thanh toán đơn giản, nhanh chóng, đảm bảo chủ thẻ trả nợ đúng hạn.

Lưu ý: Bạn cần duy trì số dư trong tài khoản thanh toán bằng hoặc nhiều hơn dư nợ trong sao kê trước khi đến hạn thanh toán.

Thanh toán tiền mặt

Theo đó, chủ thẻ có thể ra quầy giao dịch của ngân hàng phát hành thẻ để nộp tiền mặt thanh toán khoản nợ thẻ tín dụng.

Ngoài ra, một số ATM hiện nay của ngân hàng đã thêm chức năng nộp tiền mặt trực tiếp, chủ thẻ có thể thanh toán khoản nợ tín dụng qua ATM.

Chuyển khoản

Chủ thẻ tín dụng có thể chuyển khoản bằng dịch vụ Internet Banking hoặc chọn chức năng thanh toán nợ thẻ tín dụng tại máy ATM (phụ thuộc ATM của ngân hàng phát hành thẻ có hỗ trợ chức năng này không).

Thanh toán từ ngân hàng khác

Chủ thẻ tín dụng cũng có thể chuyển khoản từ ngân hàng khác đến tài khoản thẻ tín dụng của ngân hàng phát hành thẻ để thanh toán dư nợ tín dụng.

Lưu ý: Khi sử dụng hình thức thanh toán dư nợ tín dụng bằng thẻ ATM (nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản), nếu thanh toán trước 17h trong các ngày làm việc, việc thanh toán sẽ được ghi nhận trong ngày đó.

Nếu bạn thanh toán sau 17h trong các ngày làm việc hoặc vào ngày nghỉ, lễ, việc thanh toán dư nợ tín dụng sẽ được ngân hàng ghi nhận vào ngày làm việc tiếp theo.

Với những thông tin trên bạn có thể bạn đã có cho mình quyết định nên làm thẻ ngân hàng nào tốt nhất hiện nay, hoặc nếu có bất kỳ thắc mắc nào hãy đăng ký tư vấn ngay để chọn ra sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và để thẻ tín dụng làm tròn nhiệm vụ “tiết kiệm mua sắm” mỗi khi ra ngoài giúp bạn.

 

So sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng tốt nhất

Các ngân hàng công ty tài chính đua nhau đưa ra nhiều sản phẩm vay, với nhiều mức lãi suất khác nhau tùy thuộc vào từng nhu cầu của người tiêu dùng. Một trong những sản phẩm cho vay tiêu dùng cá nhân tốt nhất đang được nhiều khách hàng thích thú đó là so sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng . Vậy liệu vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng từ 0.69% đến 0.73% thấp, một câu hỏi được đặt ra và được nhiều người chú ý, có lẽ vì nó là một sản phẩm vay tốt nhất mà người tiêu dùng có thể tham gia để chọn khoản vay cho mình.

So sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng là gì?

So sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng là hình thức vay tín chấp ngân hàng và các tổ chức tín dụng được bảo đảm bằng sự tín nhiệm, không cần có tài sản thế chấp. Hình thức vay này có lãi suất cao hơn vay tín chấp lương (gấp 2 đến 3 lần) do rủi ro cao. Số tiền phê duyệt khoản dựa vào mức lương thu nhập hàng tháng để nhận được khoản vay thích hợp.

So sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng tốt nhất

Hướng dẫn đăng ký vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng

 Qua đó, khách hàng có thể đăng ký đăng ký vay VPBank Online thông tin về 15 khoản vay khác nhau, bao gồm 12 sản phẩm vay có tài sản bảo đảm và 3 sản phẩm vay tín chấp. Khách hàng đăng ký vay trực tuyến thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập “Vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng tốt nhất (https://vaytinchapbanks.com) > chọn Dịch vụ vay > Đăng ký khoản vay
  • Bước 2: Chọn sản phẩm đăng ký vay tín chấp lương , hỗ trợ tư vấn mở thẻ tín dụng mà quý khách quan tâm
  • Bước 3: Điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn để hoàn tất việc vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng tốt nhất theo mẫu dưới đây. 

 [contact-form-7 404 "Not Found"]

Điều kiện so sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng

  • Công dân Việt Nam
  • Tuổi từ 22 đến 60
  • Đang sống và làm việc tại: TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang.
  • Thu nhập (sau thuế) tối thiểu hàng tháng: 10 triệu đồng
  • Chỉ áp dụng cho thu nhập được NHẬN LƯƠNG QUA TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG

Thời gian làm việc tối thiểu

  • Hoàn tất thời gian thử việc
  • Tối thiểu 3 tháng trong công việc hiện tại. Nếu chưa đủ 3 tháng, khách hàng phải có Hợp đồng lao động tối thiểu 1 năm với công ty trước đó.
  • Thu nhập (sau thuế) tối thiểu hàng tháng: 10 triệu đồng
  • Chỉ áp dụng cho thu nhập được NHẬN QUA TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG​

Hồ sơ so sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng

  • Bản sao Chứng minh nhân dân, hoặc Thẻ căn cước công dân, hoặc Hộ chiếu
  • Bản sao Hộ khẩu thường trú
  • Bản sao Sổ tạm trú ( KT3 ) hoặc giấy Xác Nhận tạm trú của công an Phường/Xã hoặc Hóa đơn điện nước (đối với trường hợp tạm trú).
  • Hợp đồng lao động/ hoặc Giấy xác nhận chức vụ và thời gian công tác (nếu không có Hợp đồng lao động)
  • Sao kê tài khoản ngân hàng nhận lương (và phiếu lương nếu cần).

So sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng theo lương Shinhan chuyển khoản LS 0.69%/tháng

– Dưới 50 triệu: 24% năm
– Từ 50 – 199 triệu: 20-22% năm
– Từ 200 triệu: 18-22% năm
– Trước 6 tháng: Ko được trả trước
– Sau 6 tháng giải ngân: 4%
Yêu cầu:
– Lương chuyển khoản tối thiểu 7 triệu
– Mua bảo hiểm: Không

So sánh vay tín chấp lãi suất thấp ngân hàng theo lương lãi suất từ VPBank lương chuyển khoản 0.73 %/tháng

– Lương từ 4,5tr – 8tr : 32% năm
– Lương trên 8tr – 12tr: 28% năm
– Lương trên 12tr – 20tr : 24% năm
– Lương trên 20tr : 20% năm
– Năm 1: 3% *số tiền trả trước
– Năm 2: 2% *số tiền trả trước
– Năm 3: 1% * số tiền trả trước
– Năm 4: 0,5% * số tiền trả trước
Yêu cầu:
– Lương chuyển khoản tối thiểu 4.5 triệu
– Có mua bảo hiểm 1.3%-1.5% năm

 

Tham khảo chi tiết BẢNG LÃI SUẤT CHO VAY TÍN CHẤP THEO LƯƠNG (UPDATED 01-09-2018) : Vay tín chấp theo lương xem Tại đây.

 

Bạn có biết: i suất vay tín chấp ngân hàng nào thấp nhất hiện nay?

Cho vay tiêu dùng tín chấp với lãi suất tốt nhất

Cho vay tiêu dùng thế chấp với lãi suất tốt nhất

Cho vay tiêu dùng tín chấp với lãi suất tốt nhất tỷ lệ vay cao 80% so sánh và lựa chọn giữa các ngân hàng với lãi suất tốt nhất hiện nay. Tìm hiểu và đăng kí ngay

Hướng dẫn đăng ký vay ngân hàng tỷ lệ cho vay 80%

 Qua đó, khách hàng có thể đăng ký đăng ký vay Online, tiếp cận thông tin rõ ràng về các khoản tiền phải trả, số tiền vay tối đa và lãi suất vay tín chấp của 24+ ngân hàng lớn tại Việt Nam. Tìm hiểu và đăng kí ngay!

Bước 1: Truy cập “Đăng Ký ngân hàng lãi suất vay tỷ lệ cho vay 80% (https://vaytinchapbanks.com) > chọn Dịch vụ vay > Đăng ký khoản vay

Bước 2: Chọn sản phẩm đăng ký ngân hàng lãi suất vay tỷ lệ cho vay 80% Online mở thẻ thẻ tín dụng mà quý khách quan tâm

Bước 3: Điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn để hoàn tất việc đăng ký tư vấn Online lãi suất ngân hàng theo mẫu dưới đây. 

 [contact-form-7 404 "Not Found"]

provider img
Lãi suất từ5,88%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ 6,49%/năm
Tỷ lệ cho vay70%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 10 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ6,99%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 6 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, nhà, căn hộ

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ7,25%/năm
Tỷ lệ cho vay70%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô mới

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ7,49%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa2%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ7,5%/năm
Tỷ lệ cho vay75%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô (mới/cũ), bất động sản của người vay

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ7,7%/năm
Tỷ lệ cho vay70%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa1%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản sẵn có hoặc hình thành từ vốn vay

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ7,9%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa2%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, nhà/căn hộ

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ7,9%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa4%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ7,99%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 8 năm
Tài sản thế chấp: Nhà, căn hộ, xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8%/năm
Tỷ lệ cho vay75%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 6 năm
Tài sản thế chấp: Nhà, xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8%/năm
Tỷ lệ cho vay70%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa2%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Bất động sản, xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8,3%/năm
Tỷ lệ cho vay70%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 20 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, nhà/căn hộ

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8,5%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Bất động sản của người vay hoặc người thân người vay

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8,5%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa1%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8,8%/năm
Tỷ lệ cho vay70%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Bất động sản, xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8,9%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3,5%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 9 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ8,99%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ9%/năm
Tỷ lệ cho vay70%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa2%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ9,8%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa2%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 7 năm
Tài sản thế chấp: Nhà, xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ10%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa2%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 6 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ10,5%/năm
Tỷ lệ cho vay100%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa3%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, Nhà/Căn hộ

Tìm hiểu thêm

So sánh 
provider img
Lãi suất từ12%/năm
Tỷ lệ cho vay80%trên giá trị tài sản đảm bảo
Phí trả nợ trước hạn tối đa2%tính trên số tiền trả trước
ĐẶC ĐIỂM
Thời hạn vay tối đa: 10 năm
Tài sản thế chấp: Xe ô tô, bất động sản

Tìm hiểu thêm

So sánh 

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Bạn có biết: Lãi suất thấp ngân hàng từ 0.73% đến 1.1% thấp