Bảng 1: Tổng hợp ngân hàng Thương mại Cổ phần đang hoạt động tại Việt Nam

Ngân hàng chính sách liên kết địa điểm dịch vụ tài chính ngân hàng thương mại Việt Nam uy tín với lãi suất ưu đãi dành cho các địa phương. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài. Là ngân hàng thương mại được thành lập do vốn của nước ngoài theo pháp luật nước ngoài, được phép đặt chi nhánh tại Việt Nam và hoạt động theo pháp luật của Việt Nam

STT

Tên ngân hàng

Tên tiếng Anh

Tên viết tắt

Vốn điều lệ

Ngày cập nhật

1

Ngân hàng TMCP Á Châu

Asia Commercial Joint Stock Bank

ACB

11.259

Q2/2018

2

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

TPBank

6.718

Q2/2018

3

Ngân hàng TMCP Đông Á

Dong A Commercial Joint Stock Bank

Đông Á Bank, DAB

6.000

Q2/2018

4

Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á

Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank

SeABank

5.466

2017

5

Ngân hàng TMCP An Bình

An Binh Commercial Joint Stock Bank

ABBANK

5.319

Q2/2018

6

Ngân hàng TMCP Bắc Á

Bac A Commercial Joint Stock Bank

BacABank

5.462

Q2/2018

7

Ngân hàng TMCP Bản Việt

Vietcapital Commercial Joint Stock Bank

VietCapitalBank

3.000

2017

8

Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam

Vietnam Maritime Joint – Stock Commercial Bank

MSB

11.750

Q1/2019

9

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

VietNam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Techcombank, TCB

34.966

Q3/2018

10

Ngân hàng TMCP Kiên Long

Kien Long Commercial Joint Stock Bank

KienLongBank

3.000

Q2/2018

11

Ngân hàng TMCP Nam Á

Nam A Comercial Join Stock Bank

Nam A Bank

3.021

Q2-2016

12

Ngân hàng TMCP Quốc Dân

National Citizen Commercial Joint Stock Bank

National Citizen Bank, NCB

3.010

Q2-2016

13

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank

VPBank

15.706

Q2/2018

14

Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City Housing Development Bank

HDBank

9.810

Q2/2018

15

Ngân hàng TMCP Phương Đông

Orient Commercial Joint Stock Bank

Orient Commercial Bank, OCB

6.599

Q4/2018

16

Ngân hàng TMCP Quân đội

Military Commercial Joint Stock Bank

Military Bank, MB

18.155

Q2/2018

17

Ngân hàng TMCP Đại chúng

Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank

PVcombank

9.000

2016

18

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Vietnam International and Commercial Joint Stock Bank

VIBBank, VIB

5.644

Q2/2018

19

Ngân hàng TMCP Sài Gòn

Sai Gon Joint Stock Commercial Bank

Sài Gòn, SCB

14.295

Q2/2018

20

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

Saigon Bank for Industry and Trade

Saigonbank, SGB

3.080

Q1/2018

21

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội

Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank

SHBank, SHB

12.036

07/03/2018

22

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

Sacombank, STB

18.853

Q2/2018

23

Ngân hàng TMCP Việt Á

Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank

VietABank, VAB

3.500

2017

24

Ngân hàng TMCP Bảo Việt

Bao Viet Joint Stock Commercial Bank

BaoVietBank, BVB

3.500

25

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

VietBank

3.249

30/12/2016

26

Ngân Hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex

Joint Stock Commercia Petrolimex Bank

Petrolimex Group Bank, PG Bank

3.000

2017

27

Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam

Vietnam Joint Stock Commercia lVietnam Export Import Bank

Eximbank, EIB

12.355

Q2/2018

28

Ngân Hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Joint stock commercial Lien Viet postal bank

LienVietPostBank, LPB

6.460

29/06/2015

29

Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

JSC Bank for Foreign Trade of Vietnam

Vietcombank, VCB

35.978

Q2/2018

30

Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade

VietinBank, CTG

37.234

Q1/2018

31

Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

JSC Bank for Investment and Development of Vietnam

BIDV, BID

34.187

Q2/2018