VTC Banks - Vay Tín Chấp Tiêu Dùng Ngân Hàng Vay Nhanh Là Có Tiền lãi Archives - VTC Banks Digibank

Tag Archives: lãi

[ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

[ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

[ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi trong thời hạn 48 tháng, thì lãi suất cụ thể là: Tháng đầu tiên phải trả xem chi tiết dưới bài viết sau đây

[








    Qua lương chuyển khoảnQua lương tiền mặtThế chấpCó cửa hàng kinh doanhKhác



    Không



    [/col]

    [/row]

    CÁC GÓI BẢO HIỂM vpbank

    VP PLUS CARE Bảo hiểm sức khoẻ  – giải pháp tài chính của đối tác liên kết với Bảo hiểm VietinBank giúp giúp bạn và gia đình an tâm tận hưởng cuộc sống

    ĐĂNG KÝ MUA NGAY ĐĂNG KÝ MUA BẢO HIỂM

    CÁC GÓI VAY TẠI VPBANK

    Vay tiền trực tuyến uy tín tin cậy, duyệt ngay v ay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?tại https://vaytinchapbanks.com/, nhận giải ngân trong ngày, hôm sau nhận tiền luôn. Vay tiền trực tuyến, nhận ngay nhiều ưu đãi lãi suất lớn. Thực tế, vay vốn không khó khăn như ta tưởng, nhiều doanh nghiệp tài chính hiện nay luôn chào đón các khách hàng mọi nơi, mọi thời điểm; sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của họ. Giao diện mới, các gói sản phẩm vay luôn được cập nhập để người vay được tự do khám phá. Nếu không biết gói nào phù hợp với nhu cầu bản thân, nhờ các chuyên viên chuyên nghiệp tư vấn, chuyên gia tài chính sẽ nhanh chóng hoạch địch, tìm ra gói phù hợp nhất.

     

    [/col] [/row]

    LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPBANK

    Chuyển tiền
    Đơn giản hơn bao giờ hết. Cho phép chuyển tiền giữa các ngân hàng một cách tức thời vào bất kỳ lúc nào.
    Thanh toán
    Cho hơn 300 loại dịch vụ, từ nạp tiền điện thoại, hóa đơn điện, internet, truyền hình đến vé tàu, máy bay và các dịch vụ tài chính khác như trả nợ vay, bảo hiểm, chứng khoán…
    Gửi tiết kiệm
    Với 6 loại hình tiết kiệm giúp tối đa hóa dòng tiền.
     Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm 
    Giải ngân tức thời, lãi suất tín chấp hấp dẫn lần đầu xuất hiện tại Việt Nam.
    VPBank Loyalty
    Tích điểm cho các giao dịch, được đổi điểm Loyalty sang nhiều loại quà hấp dẫn, đa dạng

    BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

    VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

    ĐĂNG KÝ VAY VPBANK ƯU ĐÃI CÁN BỘ CÔNG AN, QUÂN ĐỘI, CÔNG CHỨC

    Bạn đang có nhu cầu vay tiền mặt và hỗ trợ khoản và chi tiết lãi suất trong một tháng tư vấn ngay chuyên viên hội sở VPBank Hotline:091.4245.606

    Bạn đang có nhu cầu vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi và chi tiết lãi suất trong một tháng. Vậy sau đây là bài viết chi tiết cho khoản vay sắp tới của bạn tại các Ngân Hàng hiện nay đang áp dụng. Xin lưu ý rằng đây là chương trình vay tín chấp và khoản vay dựa trên mức lương chuyển khoản từ đi làm hưởng lương công ty. Ngoài ra, hiện nay có rất nhiều công ty tài chính lẫn ngân hàng áp dụng cho vay và việc tìm hiểu một khoản vay với lãi suất thấp dường như khó khăn. Vì thế, bài viết này đã chọn lọc các ngân hàng và đưa ra lãi suất tốt nhất có thể. Cùng tìm hiểu tại đây nhé.

    1. Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi bao nhiêu?

    • Vay nhanh lương chuyển khoản theo bảng lương là hình thức cho vay không yêu cầu tài sản đảm bảo.
    • Nếu bạn muốn vay vốn kinh doanh, vay vốn khởi nghiệp, vay tiền mua nhà…mà chưa có vốn ngay thì vay nhanh lương chuyển khoản là lựa chọn hợp lý.
    • Ngân hàng cho cá nhân hoặc công ty vay theo các gói quy định dựa trên uy tín của bạn.
    • Số tiền vay tối đa có thể lên đến nửa tỷ, thời hạn có thể tới 5 năm. Tùy vào khả năng tài chính hiện tại của bạn ngân hàng sẽ xét duyệt mức cho vay và lãi suất phù hợp.

    2. Lợi ích vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

    Khác với các loại hình vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi và chi tiết lãi suất hiện trên thị trường thì vay tín chấp lương chuyển khoản có các ưu điểm như sau:

    • Bảo Mật thông tin khoản vay nhanh lương chuyển khoản : muốn vay tiền mà không có bất kì ai biết.
    • Thanh toán gốc và lãi, lãi suất thấp, theo tháng, ngày.
    • Thời hạn vay từ 12 đến 60 tháng: trả theo từng hạn mức vay tiền.
    • Không ảnh hưởng công việc, gia đình: không cần bảo lãnh bất kì ai.
    • Khi tham gia vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi của Ngân Hàng VPbank, Cty tài chính từ Ngân hàng sẽ có nhiều hạn mức thanh toán hoặc trả theo tháng, hoặc ngày tùy theo khả năng thu nhập của mỗi người. Tại VTC Banks chúng tôi hỗ trợ tư vấn chi tiết lãi suất các khoản vay tín chấp từ ngân hàng

     

    Hãy thực hiện ngay những kế hoạch tài chính của mình lúc này: mua sắm, ăn uống, du lịch hay lên sẵn kế hoạch tài chính của mình với khoản vay nhanh gọn.

    [ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

    Đăng Ký Ngay

    ĐIỀN THÔNG TIN ĐĂNG KÝ VAY 500 TRIỆU TRONG 5 NĂM

    Đăng ký vay tín chấp Online

    • Chúng tôi sẽ thẩm đinh thông tin công ty, thẩm định khách hàng cung cấp minh bạch, rõ ràng để tư vấn chính xác lãi suất
    • Bổ sung bảo hiêm y tế dành cho người lao động trong công ty, xí nghiệp
    • Chọn Hình Thức Vay: Qúy khách vui lòng chon khoản vay phù hợp với đối tượng cần hỗ trợ thông qua các gói vay sau
    • Số tiên mong muốn vay tối thiểu 30tr đến 500tr gói vay tín chấp

    3. Vay tín chấp từ vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi và vay thế chấp khác nhau thế nào?

     Vay tiêu dùng ngân hàng VPBank lương chuyển khoản tín chấp Vay thế chấp
    Ưu điểm
    • Không cần thế chấp tài sản
    • Không cần bảo lãnh của công ty hay tổ chức nào
    •  Thủ tục đơn giản, nhanh chóng từ 2-3 ngày
    • Chỉ cần trả góp hàng tháng một khoản tiền không quá lớn.
    • Có thể vay lượng vốn cao
    • Tùy vào giá trị tài sản thế chấp
    Nhược điểm
    • Khoản vay bị giới hạn từ vài chục triệu đến vài tram triệu đồng
    • Khoản vay ban đầu sẽ dân trở nên sớm hơn do sự trượt giá của đồng tiền
    • Dễ xuất hiện điểm nợ xấu nếu mắc nợ quá hạn
    • Có quy định mức lương tối thiểu nếu vay tín chấp theo lương
    • Vốn vay tùy thuộc vào tài sản thế chấp
    • Phải có tài sản thế chấp
    • Thời gian xử lý giao dịch lâu
    • Mất tài sản thế chấp nếu không có khả năng trả nợ
    Lãi suất Cao vì không cần tài sản thế chấp Thấp và giảm dần

    Cùng tìm hiểu: Có nên vay tín chấp ngân hàng Hàn Quốc lãi thấp nhất?

    4. Kinh nghiệm vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi ngân hàng VPBank

    Hãy lưu tâm đến các vấn đề sau khi tham khảo các ngân hàng trong và nước đang áp dụng vay tín chấp hiện nay như sau

    1. Khoản vay có áp dụng bảo hiểm khoản vay hay không ?
    2. Quy trình có thực địa nhà hay nơi làm việc không ?
    3. Quy trình thực sự có phải 3 ngày làm việc như lời  quảng cao.

    Với khoản vay 300 triệu đồng không hề nhỏ vì thế khách hàng tham khảo lãi suất minh họa dưới đây và gọi ngay chuyên viên tư vấn để được hỗ trợ tốt nhất.

    Khoản vay số tiền trả cố định hàng tháng
    BẢNG MINH HỌA QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
    Họ và tên KH (*) EMI      5.668.056 VND
    Số tiền vay (*)       200.000.000 million VND Phí bảo hiểm 1,300% / year
    Kỳ hạn (*)                      48 month
    Lãi suất (*) 16% /year Tổng phí BH      7.012.902 VND
    Kỳ trả nợ Dư nợ gốc Gốc trả định kỳ Lãi phát sinh Total principal + interest Số tiền BH Phí BH/năm
    0                 200.000.000         202.666.667          2.600.000
    1                 196.998.611        3.001.389                      2.666.667                 5.668.056         199.625.259
    2                 193.957.202        3.041.408                      2.626.648                 5.668.056         196.543.299
    3                 190.875.242        3.081.960                      2.586.096                 5.668.056         193.420.246
    4                 187.752.189        3.123.053                      2.545.003                 5.668.056         190.255.552
    5                 184.587.496        3.164.694                      2.503.363                 5.668.056         187.048.662
    6                 181.380.606        3.206.890                      2.461.167                 5.668.056         183.799.014
    7                 178.130.958        3.249.648                      2.418.408                 5.668.056         180.506.038
    8                 174.837.981        3.292.977                      2.375.079                 5.668.056         177.169.155
    9                 171.501.098        3.336.883                      2.331.173                 5.668.056         173.787.780
    10                 168.119.724        3.381.375                      2.286.681                 5.668.056         170.361.320
    11                 164.693.264        3.426.460                      2.241.596                 5.668.056         166.889.174
    12                 161.221.118        3.472.146                      2.195.910                 5.668.056         163.370.733          2.095.875
    13                 157.702.676        3.518.441                      2.149.615                 5.668.056         159.805.379
    14                 154.137.323        3.565.354                      2.102.702                 5.668.056         156.192.487
    15                 150.524.431        3.612.892                      2.055.164                 5.668.056         152.531.423
    16                 146.863.367        3.661.064                      2.006.992                 5.668.056         148.821.545
    17                 143.153.489        3.709.878                      1.958.178                 5.668.056         145.062.202
    18                 139.394.146        3.759.343                      1.908.713                 5.668.056         141.252.735
    19                 135.584.679        3.809.468                      1.858.589                 5.668.056         137.392.474
    20                 131.724.418        3.860.260                      1.807.796                 5.668.056         133.480.744
    21                 127.812.688        3.911.731                      1.756.326                 5.668.056         129.516.857
    22                 123.848.801        3.963.887                      1.704.169                 5.668.056         125.500.118
    23                 119.832.062        4.016.739                      1.651.317                 5.668.056         121.429.823
    24                 115.761.766        4.070.295                      1.597.761                 5.668.056         117.305.257          1.504.903
    25                 111.637.200        4.124.566                      1.543.490                 5.668.056         113.125.696
    26                 107.457.640        4.179.560                      1.488.496                 5.668.056         108.890.409
    27                 103.222.353        4.235.288                      1.432.769                 5.668.056         104.598.651
    28                   98.930.595        4.291.758                      1.376.298                 5.668.056         100.249.669
    29                   94.581.613        4.348.982                      1.319.075                 5.668.056           95.842.701
    30                   90.174.645        4.406.968                      1.261.088                 5.668.056           91.376.974
    31                   85.708.917        4.465.728                      1.202.329                 5.668.056           86.851.703
    32                   81.183.647        4.525.271                      1.142.786                 5.668.056           82.266.095
    33                   76.598.039        4.585.608                      1.082.449                 5.668.056           77.619.346
    34                   71.951.290        4.646.749                      1.021.307                 5.668.056           72.910.641
    35                   67.242.585        4.708.706                          959.351                 5.668.056           68.139.152
    36                   62.471.096        4.771.488                          896.568                 5.668.056           63.304.044              812.124
    37                   57.635.988        4.835.108                          832.948                 5.668.056           58.404.468
    38                   52.736.412        4.899.576                          768.480                 5.668.056           53.439.564
    39                   47.771.508        4.964.904                          703.152                 5.668.056           48.408.461
    40                   42.740.405        5.031.103                          636.953                 5.668.056           43.310.277
    41                   37.642.221        5.098.184                          569.872                 5.668.056           38.144.117
    42                   32.476.061        5.166.160                          501.896                 5.668.056           32.909.075
    43                   27.241.019        5.235.042                          433.014                 5.668.056           27.604.233
    44                   21.936.177        5.304.843                          363.214                 5.668.056           22.228.659
    45                   16.560.603        5.375.574                          292.482                 5.668.056           16.781.411
    46                   11.113.355        5.447.248                          220.808                 5.668.056           11.261.533
    47                     5.593.476        5.519.878                          148.178                 5.668.056              5.668.056
    48                                     0        5.593.476                            74.580                 5.668.056                              0                         –

    #1/ Đọc kỹ các nội dung trong hợp đồng vay

    Đừng vội nghe lời nhân viên ngân hàng nói ký vào đâu thì ký luôn.

    Đọc thật kỹ hợp đồng để tránh các bẫy vay nhanh lương chuyển khoản không mong muốn giải ngân lên đến vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

    – Để ý quy định khi thanh toán sớm vì bạn sẽ phải trả thêm phí thường là 2-4%. Nhiều người không đọc khoản này, khi muốn thanh toán sớm mất thêm tiền.

    – Đọc kỹ quy định về việc tính lãi suất: Xem là lãi suất trả trên dư nợ giảm dần hay lãi suất trả trên dư nợ ban đầu. Tính toán thật kỹ khoản này xem vay theo hình thức nào có lợi hơn. Nếu tính theo dư nợ giảm dần thì mức lãi suất sẽ cao hơn chút nhưng bù lại hàng tháng sẽ trừ đi số tiền gốc. Nếu tính theo dư nợ gốc thì số lãi sẽ cố định hàng tháng tính theo số tiền vay ban đầu. Ngoài ra, một số ngân hàng không áp dụng cho vay theo dư nợ giảm dần nên bạn cần để ý để không bị thiệt thòi.

    – Yêu cầu họ in cho bảng Excel tính lãi và gốc trả hàng tháng.

    #2/ Xem chi tiết việc trả lãi hàng tháng

    Xem thật kỹ lãi suất vay vì có trường hợp nhân viên họ nói một mức nhưng khi vay nhanh lương chuyển khoản lãi suất lại cao hơn.

    Yêu cầu họ nói cụ thể việc trả lãi hàng tháng, thời gian trả…

    #3/ Yêu cầu giữ một bản hợp đồng

    Nếu ngân hàng không đưa một bản hợp đồng cần yêu cầu họ in ra và giữ lấy đề phòng sau này tranh chấp có cái mà xem xét.

    5. Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi VPBank tốt nhất?

    Mỗi ngân hàng có cách tính lãi suất vay nhanh lương chuyển khoản vay tiền chấp khác nhau. Nếu chỉ dựa và lãi suất thì không thể đánh giá toàn vẹn về các ngân hàng để tìm ra ngân hàng nào cho vay tín chấp tốt nhất.

    Ở đây, VTCBank đánh giá từng ngân hàng dựa trên ưu, nhược điểm về: độ uy tín, mức lãi suất, sự minh bạch thông tin, thái độ phục vụ, chất lượng dịch vụ…Tất cả đều dựa trên phản ánh thực tế của những người đã từng vay tại các ngân hàng.

    Các thông tin chi tiết cụ thể từng gói vay nhanh lương chuyển khoản, quy định, cách thức vay…sau khi chọn ngân hàng xong bạn vào xem cụ thể sẽ biết chi tiết.

    6. VAY 500 TRIỆU LÃI SUẤT NGÂN HÀNG BAO NHIÊU HÀNG THÁNG.

    Sau đây là bảng tính chi tiết cho khoản vay tiền mặt tín chấp với khoản vay 300 triệu. Trước khi xem qua khoản vay này, xin lưu ý các điều kiện cơ bản như sau:

    Đối với khoản vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi thì yêu cầu tối thiểu khách hàng đang đi làm hưởng lương công ty với mức lương tối thiểu 30 triệu đồng và được chuyển qua tài khoản ngân hàng bất kì.

    Khách hàng đang sống và làm việc tại 3 khu vực chính như TP.HCM, Bình Dương và Hà Nội. Không có khoản vay tín chấp, thế chấp mua hàng trả góp đang có nợ cần chú ý, nợ nhóm 3 ảnh hưởng đến khoản vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi dự kiến.

    Vì đầy là khoản vay tín chấp vì thế khoản vay càng lớn, lãi suất càng thấp phụ thuộc vào mức lương hàng tháng của quý khách hàng. Khi Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi  khách hàng sẽ không tốn bất kì chi phí nào hết, mọi thông tin bạn có thể tham khảo và vui lòng gọi đến tư vấn viên để giải đáp chi tiết nhất có thể.

    Khách hàng sẽ vay một khoản vay được tính trên lãi suất vay theo dư nợ giảm dần, vì thế khoản vay này sẽ có lịch trả nợ tính theo cách tính giảm dần của tất cả các ngân hàng hiện đang áp dụng. Vì thế, xin vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết cho khoản vay của mình.

    Còn chừng chờ gì cho kế hoạch vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi  sắp tới của bạn, hãy gọi ngay đến tổng đài để được tư vấn chi tiết hơn.

    Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi, Lãi suất vay tín chấp VPBank,Vay tiền VPBank theo sim Viettel,Vay VPBank Online,Lãi suất vay ngân hàng VPBank 2019,Vay thêm VPBank,Vay tín chấp 500 triệu,Vay VPBank không cần thế chấp,Vay 500 triệu trong vòng 5 năm,Sinh nhật Ngân hàng VPBank,Số điện thoại thẩm định VPBank,Làm sao vay được 200 triệu,Vay nóng 200 triệu,Vay 200 triệu trong 5 năm Vietcombank,Vay 200 triệu mua xe trả góp,Trung tâm tín chấp Miền Bắc VPBank,VPBank vay the chấp,Vay tín chấp ngân hàng BIDV,Vay tín chấp ngân hàng nào dễ nhất,Vay tín chấp ngân hàng Vietcombank,Vay the chấp ngân hàng nào dễ nhất,

    [/row]

    PHẠM VI KHU VỰC ĐƯỢC VPBANK HỘI SỞ QUY ĐỊNH LÀM HỒ SƠ THEO HỖ KHẨU

    HỖ TRỢ VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

    HỖ TRỢ VAY SHINHAN KHÔNG BẢO HIỂM KHOẢN VAY

    [/row]

    [/message_box]

    [ VPBank] Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

    [ VPBank] Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

    [ VPBank] Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi? trong thời hạn 48 tháng, thì lãi suất cụ thể là: Tháng đầu tiên phải trả xem chi tiết dưới bài viết sau đây

    [








      Qua lương chuyển khoảnQua lương tiền mặtThế chấpCó cửa hàng kinh doanhKhác



      Không



      [/col]

      [/row]

      CÁC GÓI BẢO HIỂM vpbank

      VP PLUS CARE Bảo hiểm sức khoẻ  – giải pháp tài chính của đối tác liên kết với Bảo hiểm VietinBank giúp giúp bạn và gia đình an tâm tận hưởng cuộc sống

      ĐĂNG KÝ MUA NGAY ĐĂNG KÝ MUA BẢO HIỂM

      CÁC GÓI VAY TẠI VPBANK

      Vay tiền trực tuyến uy tín tin cậy, duyệt ngay v ay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?tại https://vaytinchapbanks.com/, nhận giải ngân trong ngày, hôm sau nhận tiền luôn. Vay tiền trực tuyến, nhận ngay nhiều ưu đãi lãi suất lớn. Thực tế, vay vốn không khó khăn như ta tưởng, nhiều doanh nghiệp tài chính hiện nay luôn chào đón các khách hàng mọi nơi, mọi thời điểm; sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của họ. Giao diện mới, các gói sản phẩm vay luôn được cập nhập để người vay được tự do khám phá. Nếu không biết gói nào phù hợp với nhu cầu bản thân, nhờ các chuyên viên chuyên nghiệp tư vấn, chuyên gia tài chính sẽ nhanh chóng hoạch địch, tìm ra gói phù hợp nhất.

       

      [/col] [/row]

      LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPBANK

      Chuyển tiền
      Đơn giản hơn bao giờ hết. Cho phép chuyển tiền giữa các ngân hàng một cách tức thời vào bất kỳ lúc nào.
      Thanh toán
      Cho hơn 300 loại dịch vụ, từ nạp tiền điện thoại, hóa đơn điện, internet, truyền hình đến vé tàu, máy bay và các dịch vụ tài chính khác như trả nợ vay, bảo hiểm, chứng khoán…
      Gửi tiết kiệm
      Với 6 loại hình tiết kiệm giúp tối đa hóa dòng tiền.
       Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm 
      Giải ngân tức thời, lãi suất tín chấp hấp dẫn lần đầu xuất hiện tại Việt Nam.
      VPBank Loyalty
      Tích điểm cho các giao dịch, được đổi điểm Loyalty sang nhiều loại quà hấp dẫn, đa dạng

      BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

      VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

      ĐĂNG KÝ VAY VPBANK ƯU ĐÃI CÁN BỘ CÔNG AN, QUÂN ĐỘI, CÔNG CHỨC

      Bạn đang có nhu cầu vay tiền mặt và hỗ trợ khoản và chi tiết lãi suất trong một tháng tư vấn ngay chuyên viên hội sở VPBank Hotline:091.4245.606

      Bạn đang có nhu cầu vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?và chi tiết lãi suất trong một tháng. Vậy sau đây là bài viết chi tiết cho khoản vay sắp tới của bạn tại các Ngân Hàng hiện nay đang áp dụng. Xin lưu ý rằng đây là chương trình vay tín chấp và khoản vay dựa trên mức lương chuyển khoản từ đi làm hưởng lương công ty. Ngoài ra, hiện nay có rất nhiều công ty tài chính lẫn ngân hàng áp dụng cho vay và việc tìm hiểu một khoản vay với lãi suất thấp dường như khó khăn. Vì thế, bài viết này đã chọn lọc các ngân hàng và đưa ra lãi suất tốt nhất có thể. Cùng tìm hiểu tại đây nhé.

      1. Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi bao nhiêu?

      • Vay nhanh lương chuyển khoản theo bảng lương là hình thức cho vay không yêu cầu tài sản đảm bảo.
      • Nếu bạn muốn vay vốn kinh doanh, vay vốn khởi nghiệp, vay tiền mua nhà…mà chưa có vốn ngay thì vay nhanh lương chuyển khoản là lựa chọn hợp lý.
      • Ngân hàng cho cá nhân hoặc công ty vay theo các gói quy định dựa trên uy tín của bạn.
      • Số tiền vay tối đa có thể lên đến nửa tỷ, thời hạn có thể tới 5 năm. Tùy vào khả năng tài chính hiện tại của bạn ngân hàng sẽ xét duyệt mức cho vay và lãi suất phù hợp.

      2. Lợi ích vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi tại VPbank

      Khác với các loại hình vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi? và chi tiết lãi suất hiện trên thị trường thì vay tín chấp lương chuyển khoản có các ưu điểm như sau:

      • Bảo Mật thông tin khoản vay nhanh lương chuyển khoản : muốn vay tiền mà không có bất kì ai biết.
      • Thanh toán gốc và lãi, lãi suất thấp, theo tháng, ngày.
      • Thời hạn vay từ 12 đến 60 tháng: trả theo từng hạn mức vay tiền.
      • Không ảnh hưởng công việc, gia đình: không cần bảo lãnh bất kì ai.
      • Khi tham gia vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi của Ngân Hàng VPbank, Cty tài chính từ Ngân hàng sẽ có nhiều hạn mức thanh toán hoặc trả theo tháng, hoặc ngày tùy theo khả năng thu nhập của mỗi người. Tại VTC Banks chúng tôi hỗ trợ tư vấn chi tiết lãi suất các khoản vay tín chấp từ ngân hàng

      VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

      Hãy thực hiện ngay những kế hoạch tài chính của mình lúc này: mua sắm, ăn uống, du lịch hay lên sẵn kế hoạch tài chính của mình với khoản vay nhanh gọn.

      Đăng Ký Ngay

      Đăng Ký Ngay

      ĐIỀN THÔNG TIN ĐĂNG KÝ VAY 500 TRIỆU TRONG 5 NĂM

      Đăng ký vay tín chấp Online

      • Chúng tôi sẽ thẩm đinh thông tin công ty, thẩm định khách hàng cung cấp minh bạch, rõ ràng để tư vấn chính xác lãi suất
      • Bổ sung bảo hiêm y tế dành cho người lao động trong công ty, xí nghiệp
      • Chọn Hình Thức Vay: Qúy khách vui lòng chon khoản vay phù hợp với đối tượng cần hỗ trợ thông qua các gói vay sau
      • Số tiên mong muốn vay tối thiểu 30tr đến 500tr gói vay tín chấp

      3. Vay tín chấp từ vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi và vay thế chấp khác nhau thế nào?

       Vay tiêu dùng ngân hàng VPBank lương chuyển khoản tín chấp Vay thế chấp
      Ưu điểm
      • Không cần thế chấp tài sản
      • Không cần bảo lãnh của công ty hay tổ chức nào
      •  Thủ tục đơn giản, nhanh chóng từ 2-3 ngày
      • Chỉ cần trả góp hàng tháng một khoản tiền không quá lớn.
      • Có thể vay lượng vốn cao
      • Tùy vào giá trị tài sản thế chấp
      Nhược điểm
      • Khoản vay bị giới hạn từ vài chục triệu đến vài tram triệu đồng
      • Khoản vay ban đầu sẽ dân trở nên sớm hơn do sự trượt giá của đồng tiền
      • Dễ xuất hiện điểm nợ xấu nếu mắc nợ quá hạn
      • Có quy định mức lương tối thiểu nếu vay tín chấp theo lương
      • Vốn vay tùy thuộc vào tài sản thế chấp
      • Phải có tài sản thế chấp
      • Thời gian xử lý giao dịch lâu
      • Mất tài sản thế chấp nếu không có khả năng trả nợ
      Lãi suất Cao vì không cần tài sản thế chấp Thấp và giảm dần

      Cùng tìm hiểu: Có nên vay tín chấp ngân hàng Hàn Quốc lãi thấp nhất?

      4. Kinh nghiệm vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?ngân hàng VPBank

      Hãy lưu tâm đến các vấn đề sau khi tham khảo các ngân hàng trong và nước đang áp dụng vay tín chấp hiện nay như sau

      1. Khoản vay có áp dụng bảo hiểm khoản vay hay không ?
      2. Quy trình có thực địa nhà hay nơi làm việc không ?
      3. Quy trình thực sự có phải 3 ngày làm việc như lời  quảng cao.

      Với khoản vay 300 triệu đồng không hề nhỏ vì thế khách hàng tham khảo lãi suất minh họa dưới đây và gọi ngay chuyên viên tư vấn để được hỗ trợ tốt nhất.

      Khoản vay số tiền trả cố định hàng tháng
      BẢNG MINH HỌA QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
      Họ và tên KH (*) EMI      2.291.427 VND
      Số tiền vay (*)         60.000.000 million VND Phí bảo hiểm 1,300% / year
      Kỳ hạn (*)                      36 month
      Lãi suất (*) 22% /year Tổng phí BH      1.672.475 VND
      Kỳ trả nợ Dư nợ gốc Gốc trả định kỳ Lãi phát sinh Total principal + interest Số tiền BH Phí BH/năm
      0                   60.000.000           61.100.000              780.000
      1                   58.808.573        1.191.427                      1.100.000                 2.291.427           59.886.730
      2                   57.595.303        1.213.270                      1.078.157                 2.291.427           58.651.217
      3                   56.359.789        1.235.513                      1.055.914                 2.291.427           57.393.052
      4                   55.101.625        1.258.164                      1.033.263                 2.291.427           56.111.822
      5                   53.820.394        1.281.231                      1.010.196                 2.291.427           54.807.102
      6                   52.515.674        1.304.720                          986.707                 2.291.427           53.478.462
      7                   51.187.035        1.328.640                          962.787                 2.291.427           52.125.464
      8                   49.834.036        1.352.998                          938.429                 2.291.427           50.747.660
      9                   48.456.233        1.377.803                          913.624                 2.291.427           49.344.597
      10                   47.053.170        1.403.063                          888.364                 2.291.427           47.915.812
      11                   45.624.385        1.428.786                          862.641                 2.291.427           46.460.832
      12                   44.169.404        1.454.980                          836.447                 2.291.427           44.979.177              574.202
      13                   42.687.750        1.481.655                          809.772                 2.291.427           43.470.358
      14                   41.178.931        1.508.818                          782.609                 2.291.427           41.933.878
      15                   39.642.451        1.536.480                          754.947                 2.291.427           40.369.229
      16                   38.077.802        1.564.649                          726.778                 2.291.427           38.775.895
      17                   36.484.468        1.593.334                          698.093                 2.291.427           37.153.350
      18                   34.861.923        1.622.545                          668.882                 2.291.427           35.501.058
      19                   33.209.631        1.652.292                          639.135                 2.291.427           33.818.474
      20                   31.527.047        1.682.584                          608.843                 2.291.427           32.105.043
      21                   29.813.615        1.713.431                          577.996                 2.291.427           30.360.198
      22                   28.068.771        1.744.844                          546.583                 2.291.427           28.583.365
      23                   26.291.938        1.776.833                          514.594                 2.291.427           26.773.957
      24                   24.482.530        1.809.408                          482.019                 2.291.427           24.931.376              318.273
      25                   22.639.949        1.842.581                          448.846                 2.291.427           23.055.015
      26                   20.763.588        1.876.361                          415.066                 2.291.427           21.144.253
      27                   18.852.826        1.910.761                          380.666                 2.291.427           19.198.461
      28                   16.907.034        1.945.792                          345.635                 2.291.427           17.216.996
      29                   14.925.569        1.981.465                          309.962                 2.291.427           15.199.205
      30                   12.907.777        2.017.792                          273.635                 2.291.427           13.144.420
      31                   10.852.993        2.054.785                          236.643                 2.291.427           11.051.964
      32                     8.760.537        2.092.456                          198.972                 2.291.427              8.921.147
      33                     6.629.720        2.130.817                          160.610                 2.291.427              6.751.265
      34                     4.459.838        2.169.882                          121.545                 2.291.427              4.541.601
      35                     2.250.174        2.209.664                            81.764                 2.291.427              2.291.427
      36                                    –        2.250.174                            41.253                 2.291.427                            –                         –

      #1/ Đọc kỹ các nội dung trong hợp đồng vay

      Đừng vội nghe lời nhân viên ngân hàng nói ký vào đâu thì ký luôn.

      Đọc thật kỹ hợp đồng để tránh các bẫy vay nhanh lương chuyển khoản không mong muốn giải ngân lên đến vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

      – Để ý quy định khi thanh toán sớm vì bạn sẽ phải trả thêm phí thường là 2-4%. Nhiều người không đọc khoản này, khi muốn thanh toán sớm mất thêm tiền.

      – Đọc kỹ quy định về việc tính lãi suất: Xem là lãi suất trả trên dư nợ giảm dần hay lãi suất trả trên dư nợ ban đầu. Tính toán thật kỹ khoản này xem vay theo hình thức nào có lợi hơn. Nếu tính theo dư nợ giảm dần thì mức lãi suất sẽ cao hơn chút nhưng bù lại hàng tháng sẽ trừ đi số tiền gốc. Nếu tính theo dư nợ gốc thì số lãi sẽ cố định hàng tháng tính theo số tiền vay ban đầu. Ngoài ra, một số ngân hàng không áp dụng cho vay theo dư nợ giảm dần nên bạn cần để ý để không bị thiệt thòi.

      – Yêu cầu họ in cho bảng Excel tính lãi và gốc trả hàng tháng.

      #2/ Xem chi tiết việc trả lãi hàng tháng

      Xem thật kỹ lãi suất vay vì có trường hợp nhân viên họ nói một mức nhưng khi vay nhanh lương chuyển khoản lãi suất lại cao hơn.

      Yêu cầu họ nói cụ thể việc trả lãi hàng tháng, thời gian trả…

      #3/ Yêu cầu giữ một bản hợp đồng

      Nếu ngân hàng không đưa một bản hợp đồng cần yêu cầu họ in ra và giữ lấy đề phòng sau này tranh chấp có cái mà xem xét.

      5. Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm VPBank tốt nhất?

      Mỗi ngân hàng có cách tính lãi suất vay nhanh lương chuyển khoản vay tiền chấp khác nhau. Nếu chỉ dựa và lãi suất thì không thể đánh giá toàn vẹn về các ngân hàng để tìm ra ngân hàng nào cho vay tín chấp tốt nhất.

      Ở đây, VTCBank đánh giá từng ngân hàng dựa trên ưu, nhược điểm về: độ uy tín, mức lãi suất, sự minh bạch thông tin, thái độ phục vụ, chất lượng dịch vụ…Tất cả đều dựa trên phản ánh thực tế của những người đã từng vay tại các ngân hàng.

      Các thông tin chi tiết cụ thể từng gói vay nhanh lương chuyển khoản, quy định, cách thức vay…sau khi chọn ngân hàng xong bạn vào xem cụ thể sẽ biết chi tiết.

      6. VAY 500 TRIỆU LÃI SUẤT NGÂN HÀNG BAO NHIÊU HÀNG THÁNG.

      Sau đây là bảng tính chi tiết cho khoản vay tiền mặt tín chấp với khoản vay 300 triệu. Trước khi xem qua khoản vay này, xin lưu ý các điều kiện cơ bản như sau:

      Đối với khoản vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi  thì yêu cầu tối thiểu khách hàng đang đi làm hưởng lương công ty với mức lương tối thiểu 30 triệu đồng và được chuyển qua tài khoản ngân hàng bất kì.

      Khách hàng đang sống và làm việc tại 3 khu vực chính như TP.HCM, Bình Dương và Hà Nội. Không có khoản vay tín chấp, thế chấp mua hàng trả góp đang có nợ cần chú ý, nợ nhóm 3 ảnh hưởng đến khoản vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi dự kiến.

      Vì đầy là khoản vay tín chấp vì thế khoản vay càng lớn, lãi suất càng thấp phụ thuộc vào mức lương hàng tháng của quý khách hàng. Khi Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi  khách hàng sẽ không tốn bất kì chi phí nào hết, mọi thông tin bạn có thể tham khảo và vui lòng gọi đến tư vấn viên để giải đáp chi tiết nhất có thể.

      Khách hàng sẽ vay một khoản vay được tính trên lãi suất vay theo dư nợ giảm dần, vì thế khoản vay này sẽ có lịch trả nợ tính theo cách tính giảm dần của tất cả các ngân hàng hiện đang áp dụng. Vì thế, xin vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết cho khoản vay của mình.

      Còn chừng chờ gì cho kế hoạch vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi sắp tới của bạn, hãy gọi ngay đến tổng đài để được tư vấn chi tiết hơn.

      Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi, Vay tiền ngân hàng uy tín nhất,Vay tiền 40 triệu,Vay 90 triệu,Vay tiền Mirae,Cần vay gấp 70 triệu,Vay 50 triệu,Vay 50 triệu lãi suất bao nhiêu Agribank,Vay 50 triệu BIDV,Cần vay gấp 50 triệu,Vay 40 triệu trong 3 năm,Vay ngân hàng 100 triệu lãi bao nhiêu 1 tháng,Vay tín chấp VPBank lừa đảo,Lãi suất vay tín chấp VPBank,Vay tiền VPBank theo sim Viettel,Vay VPBank Online,Lãi suất vay ngân hàng VPBank 2019,Vay thêm VPBank,Vay tín chấp 60 triệu,Vay nóng 20 triệu,Cần vay gấp 100 triệu,To cáo tín dụng đen,Cho vay tiền nóng gấp 0918793714,Cách tính lãi suất vay ngân hàng,Vay theo lương Agribank,Vay tín chấp ngân hàng Vietcombank,Vay tín chấp ngân hàng nào dễ nhất,Vay tiền lãi suất thấp trả góp,Vay theo bảng lương BIDV,Vay theo lương Vietinbank,,Vay tiền mặt tại ngân hàng OCB,Tra cứu khoản vay OCB,Ngân hàng OCB lừa đảo,Kinh nghiệm vay tín chấp OCB,Vay 50tr không cần the chấp,Vay 500 triệu trong 5 năm Vietcombank,Vay 500 triệu BIDV,Vay tiền nhanh 500 triệu,Vay 800 triệu trong 5 năm,Vay 100 triệu trong 5 năm lãi suất bao nhiêu,Vay tiền ngân hàng lãi suất bao nhiêu 1 tháng,

      [/row]

      PHẠM VI KHU VỰC ĐƯỢC VPBANK HỘI SỞ QUY ĐỊNH LÀM HỒ SƠ THEO HỖ KHẨU

      HỖ TRỢ VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

      HỖ TRỢ VAY SHINHAN KHÔNG BẢO HIỂM KHOẢN VAY

      [/row]

      [/message_box]

      Vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

      #Vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

      Vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi? cố định hàng tháng là 0,7% trong thời hạn 60 tháng, thì lãi suất cụ thể là: Tháng đầu tiên phải trả xem chi tiết dưới bài viết sau đây

      [








        Qua lương chuyển khoảnQua lương tiền mặtThế chấpCó cửa hàng kinh doanhKhác



        Không



        [/col] [/row]

        CÁC GÓI BẢO HIỂM vpbank

        VP PLUS CARE Bảo hiểm sức khoẻ  – giải pháp tài chính của đối tác liên kết với Bảo hiểm VietinBank giúp giúp bạn và gia đình an tâm tận hưởng cuộc sống

        ĐĂNG KÝ MUA NGAY ĐĂNG KÝ MUA BẢO HIỂM

        CÁC GÓI VAY TẠI VPBANK

        Vay tiền trực tuyến uy tín tin cậy, duyệt ngay vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm tại https://vaytinchapbanks.com/, nhận giải ngân trong ngày, hôm sau nhận tiền luôn. Vay tiền trực tuyến, nhận ngay nhiều ưu đãi lãi suất lớn. Thực tế, vay vốn không khó khăn như ta tưởng, nhiều doanh nghiệp tài chính hiện nay luôn chào đón các khách hàng mọi nơi, mọi thời điểm; sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của họ. Giao diện mới, các gói sản phẩm vay luôn được cập nhập để người vay được tự do khám phá. Nếu không biết gói nào phù hợp với nhu cầu bản thân, nhờ các chuyên viên chuyên nghiệp tư vấn, chuyên gia tài chính sẽ nhanh chóng hoạch địch, tìm ra gói phù hợp nhất.

         

        [/col] [/row]

        LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPBANK

        Chuyển tiền
        Đơn giản hơn bao giờ hết. Cho phép chuyển tiền giữa các ngân hàng một cách tức thời vào bất kỳ lúc nào.
        Thanh toán
        Cho hơn 300 loại dịch vụ, từ nạp tiền điện thoại, hóa đơn điện, internet, truyền hình đến vé tàu, máy bay và các dịch vụ tài chính khác như trả nợ vay, bảo hiểm, chứng khoán…
        Gửi tiết kiệm
        Với 6 loại hình tiết kiệm giúp tối đa hóa dòng tiền.
         Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm 
        Giải ngân tức thời, lãi suất tín chấp hấp dẫn lần đầu xuất hiện tại Việt Nam.
        VPBank Loyalty
        Tích điểm cho các giao dịch, được đổi điểm Loyalty sang nhiều loại quà hấp dẫn, đa dạng

         

        BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

        VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

         

        ĐĂNG KÝ VAY VPBANK ƯU ĐÃI CÁN BỘ CÔNG AN, QUÂN ĐỘI, CÔNG CHỨC

        Bạn đang có nhu cầu vay tiền mặt và hỗ trợ khoản vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi? và chi tiết lãi suất trong một tháng tư vấn ngay chuyên viên hội sở VPBank Hotline:091.4245.606

        Bạn đang có nhu cầu vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?và chi tiết lãi suất trong một tháng. Vậy sau đây là bài viết chi tiết cho khoản vay sắp tới của bạn tại các Ngân Hàng hiện nay đang áp dụng. Xin lưu ý rằng đây là chương trình vay tín chấp và khoản vay dựa trên mức lương chuyển khoản từ đi làm hưởng lương công ty. Ngoài ra, hiện nay có rất nhiều công ty tài chính lẫn ngân hàng áp dụng cho vay và việc tìm hiểu một khoản vay với lãi suất thấp dường như khó khăn. Vì thế, bài viết này đã chọn lọc các ngân hàng và đưa ra lãi suất tốt nhất có thể. Cùng tìm hiểu tại đây nhé.

        1. Vay tín chấp vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi bao nhiêu?

        • Vay nhanh lương chuyển khoản theo bảng lương là hình thức cho vay không yêu cầu tài sản đảm bảo.
        • Nếu bạn muốn vay vốn kinh doanh, vay vốn khởi nghiệp, vay tiền mua nhà…mà chưa có vốn ngay thì vay nhanh lương chuyển khoản là lựa chọn hợp lý.
        • Ngân hàng cho cá nhân hoặc công ty vay theo các gói quy định dựa trên uy tín của bạn.
        • Số tiền vay tối đa có thể lên đến nửa tỷ, thời hạn có thể tới 5 năm. Tùy vào khả năng tài chính hiện tại của bạn ngân hàng sẽ xét duyệt mức cho vay và lãi suất phù hợp.

        2. Lợi ích vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi tại VPbank

        Khác với các loại hình vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm và chi tiết lãi suất hiện trên thị trường thì vay tín chấp lương chuyển khoản có các ưu điểm như sau:

        • Bảo Mật thông tin khoản vay nhanh lương chuyển khoản : muốn vay tiền mà không có bất kì ai biết.
        • Thanh toán gốc và lãi, lãi suất thấp, theo tháng, ngày.
        • Thời hạn vay từ 12 đến 60 tháng: trả theo từng hạn mức vay tiền.
        • Không ảnh hưởng công việc, gia đình: không cần bảo lãnh bất kì ai.
        • Khi tham gia vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi của Ngân Hàng VPbank, Cty tài chính từ Ngân hàng sẽ có nhiều hạn mức thanh toán hoặc trả theo tháng, hoặc ngày tùy theo khả năng thu nhập của mỗi người. Tại VTC Banks chúng tôi hỗ trợ tư vấn chi tiết lãi suất các khoản vay tín chấp từ ngân hàng

        VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

        Hãy thực hiện ngay những kế hoạch tài chính của mình lúc này: mua sắm, ăn uống, du lịch hay lên sẵn kế hoạch tài chính của mình với khoản vay nhanh gọn.

        Đăng Ký Ngay

        Đăng Ký Ngay

        ĐIỀN THÔNG TIN ĐĂNG KÝ VAY 500 TRIỆU TRONG 5 NĂM

        Đăng ký vay tín chấp Online

        • Chúng tôi sẽ thẩm đinh thông tin công ty, thẩm định khách hàng cung cấp minh bạch, rõ ràng để tư vấn chính xác lãi suất
        • Bổ sung bảo hiêm y tế dành cho người lao động trong công ty, xí nghiệp
        • Chọn Hình Thức Vay: Qúy khách vui lòng chon khoản vay phù hợp với đối tượng cần hỗ trợ thông qua các gói vay sau
        • Số tiên mong muốn vay tối thiểu 30tr đến 500tr gói vay tín chấp

        3. Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm và vay thế chấp khác nhau thế nào?

         Vay tiêu dùng ngân hàng VPBank lương chuyển khoản tín chấp Vay thế chấp
        Ưu điểm
        • Không cần thế chấp tài sản
        • Không cần bảo lãnh của công ty hay tổ chức nào
        •  Thủ tục đơn giản, nhanh chóng từ 2-3 ngày
        • Chỉ cần trả góp hàng tháng một khoản tiền không quá lớn.
        • Có thể vay lượng vốn cao
        • Tùy vào giá trị tài sản thế chấp
        Nhược điểm
        • Khoản vay bị giới hạn từ vài chục triệu đến vài tram triệu đồng
        • Khoản vay ban đầu sẽ dân trở nên sớm hơn do sự trượt giá của đồng tiền
        • Dễ xuất hiện điểm nợ xấu nếu mắc nợ quá hạn
        • Có quy định mức lương tối thiểu nếu vay tín chấp theo lương
        • Vốn vay tùy thuộc vào tài sản thế chấp
        • Phải có tài sản thế chấp
        • Thời gian xử lý giao dịch lâu
        • Mất tài sản thế chấp nếu không có khả năng trả nợ
        Lãi suất Cao vì không cần tài sản thế chấp Thấp và giảm dần

        Cùng tìm hiểu: Có nên vay tín chấp ngân hàng Hàn Quốc lãi thấp nhất?

        4. Kinh nghiệm vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?ngân hàng VPBank

        Hãy lưu tâm đến các vấn đề sau khi tham khảo các ngân hàng trong và nước đang áp dụng vay tín chấp hiện nay như sau

        1. Khoản vay có áp dụng bảo hiểm khoản vay hay không ?
        2. Quy trình có thực địa nhà hay nơi làm việc không ?
        3. Quy trình thực sự có phải 3 ngày làm việc như lời  quảng cao.

        Với khoản vay 300 triệu đồng không hề nhỏ vì thế khách hàng tham khảo lãi suất minh họa dưới đây và gọi ngay chuyên viên tư vấn để được hỗ trợ tốt nhất.

        Khoản vay số tiền trả cố định hàng tháng
        BẢNG MINH HỌA QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
        Họ và tên KH (*) EMI      2.291.427 VND
        Số tiền vay (*)         60.000.000 million VND Phí bảo hiểm 1,300% / year
        Kỳ hạn (*)                      36 month
        Lãi suất (*) 22% /year Tổng phí BH      1.672.475 VND
        Kỳ trả nợ Dư nợ gốc Gốc trả định kỳ Lãi phát sinh Total principal + interest Số tiền BH Phí BH/năm
        0                   60.000.000           61.100.000              780.000
        1                   58.808.573        1.191.427                      1.100.000                 2.291.427           59.886.730
        2                   57.595.303        1.213.270                      1.078.157                 2.291.427           58.651.217
        3                   56.359.789        1.235.513                      1.055.914                 2.291.427           57.393.052
        4                   55.101.625        1.258.164                      1.033.263                 2.291.427           56.111.822
        5                   53.820.394        1.281.231                      1.010.196                 2.291.427           54.807.102
        6                   52.515.674        1.304.720                          986.707                 2.291.427           53.478.462
        7                   51.187.035        1.328.640                          962.787                 2.291.427           52.125.464
        8                   49.834.036        1.352.998                          938.429                 2.291.427           50.747.660
        9                   48.456.233        1.377.803                          913.624                 2.291.427           49.344.597
        10                   47.053.170        1.403.063                          888.364                 2.291.427           47.915.812
        11                   45.624.385        1.428.786                          862.641                 2.291.427           46.460.832
        12                   44.169.404        1.454.980                          836.447                 2.291.427           44.979.177              574.202
        13                   42.687.750        1.481.655                          809.772                 2.291.427           43.470.358
        14                   41.178.931        1.508.818                          782.609                 2.291.427           41.933.878
        15                   39.642.451        1.536.480                          754.947                 2.291.427           40.369.229
        16                   38.077.802        1.564.649                          726.778                 2.291.427           38.775.895
        17                   36.484.468        1.593.334                          698.093                 2.291.427           37.153.350
        18                   34.861.923        1.622.545                          668.882                 2.291.427           35.501.058
        19                   33.209.631        1.652.292                          639.135                 2.291.427           33.818.474
        20                   31.527.047        1.682.584                          608.843                 2.291.427           32.105.043
        21                   29.813.615        1.713.431                          577.996                 2.291.427           30.360.198
        22                   28.068.771        1.744.844                          546.583                 2.291.427           28.583.365
        23                   26.291.938        1.776.833                          514.594                 2.291.427           26.773.957
        24                   24.482.530        1.809.408                          482.019                 2.291.427           24.931.376              318.273
        25                   22.639.949        1.842.581                          448.846                 2.291.427           23.055.015
        26                   20.763.588        1.876.361                          415.066                 2.291.427           21.144.253
        27                   18.852.826        1.910.761                          380.666                 2.291.427           19.198.461
        28                   16.907.034        1.945.792                          345.635                 2.291.427           17.216.996
        29                   14.925.569        1.981.465                          309.962                 2.291.427           15.199.205
        30                   12.907.777        2.017.792                          273.635                 2.291.427           13.144.420
        31                   10.852.993        2.054.785                          236.643                 2.291.427           11.051.964
        32                     8.760.537        2.092.456                          198.972                 2.291.427              8.921.147
        33                     6.629.720        2.130.817                          160.610                 2.291.427              6.751.265
        34                     4.459.838        2.169.882                          121.545                 2.291.427              4.541.601
        35                     2.250.174        2.209.664                            81.764                 2.291.427              2.291.427
        36                                    –        2.250.174                            41.253                 2.291.427                            –                         –

        #1/ Đọc kỹ các nội dung trong hợp đồng vay

        Đừng vội nghe lời nhân viên ngân hàng nói ký vào đâu thì ký luôn.

        Đọc thật kỹ hợp đồng để tránh các bẫy vay nhanh lương chuyển khoản không mong muốn giải ngân lên đến vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

        – Để ý quy định khi thanh toán sớm vì bạn sẽ phải trả thêm phí thường là 2-4%. Nhiều người không đọc khoản này, khi muốn thanh toán sớm mất thêm tiền.

        – Đọc kỹ quy định về việc tính lãi suất: Xem là lãi suất trả trên dư nợ giảm dần hay lãi suất trả trên dư nợ ban đầu. Tính toán thật kỹ khoản này xem vay theo hình thức nào có lợi hơn. Nếu tính theo dư nợ giảm dần thì mức lãi suất sẽ cao hơn chút nhưng bù lại hàng tháng sẽ trừ đi số tiền gốc. Nếu tính theo dư nợ gốc thì số lãi sẽ cố định hàng tháng tính theo số tiền vay ban đầu. Ngoài ra, một số ngân hàng không áp dụng cho vay theo dư nợ giảm dần nên bạn cần để ý để không bị thiệt thòi.

        – Yêu cầu họ in cho bảng Excel tính lãi và gốc trả hàng tháng.

        #2/ Xem chi tiết việc trả lãi hàng tháng

        Xem thật kỹ lãi suất vay vì có trường hợp nhân viên họ nói một mức nhưng khi vay nhanh lương chuyển khoản lãi suất lại cao hơn.

        Yêu cầu họ nói cụ thể việc trả lãi hàng tháng, thời gian trả…

        #3/ Yêu cầu giữ một bản hợp đồng

        Nếu ngân hàng không đưa một bản hợp đồng cần yêu cầu họ in ra và giữ lấy đề phòng sau này tranh chấp có cái mà xem xét.

        5. Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm VPBank tốt nhất?

        Mỗi ngân hàng có cách tính lãi suất vay nhanh lương chuyển khoản vay tiền chấp khác nhau. Nếu chỉ dựa và lãi suất thì không thể đánh giá toàn vẹn về các ngân hàng để tìm ra ngân hàng nào cho vay tín chấp tốt nhất.

        Ở đây, VTCBank đánh giá từng ngân hàng dựa trên ưu, nhược điểm về: độ uy tín, mức lãi suất, sự minh bạch thông tin, thái độ phục vụ, chất lượng dịch vụ…Tất cả đều dựa trên phản ánh thực tế của những người đã từng vay tại các ngân hàng.

        Các thông tin chi tiết cụ thể từng gói vay nhanh lương chuyển khoản, quy định, cách thức vay…sau khi chọn ngân hàng xong bạn vào xem cụ thể sẽ biết chi tiết.

        6. VAY 500 TRIỆU LÃI SUẤT NGÂN HÀNG BAO NHIÊU HÀNG THÁNG.

        Sau đây là bảng tính chi tiết cho khoản vay tiền mặt tín chấp với khoản vay 300 triệu. Trước khi xem qua khoản vay này, xin lưu ý các điều kiện cơ bản như sau:

        Đối với khoản vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi  thì yêu cầu tối thiểu khách hàng đang đi làm hưởng lương công ty với mức lương tối thiểu 30 triệu đồng và được chuyển qua tài khoản ngân hàng bất kì.

        Khách hàng đang sống và làm việc tại 3 khu vực chính như TP.HCM, Bình Dương và Hà Nội. Không có khoản vay tín chấp, thế chấp mua hàng trả góp đang có nợ cần chú ý, nợ nhóm 3 ảnh hưởng đến khoản vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm dự kiến.

        Vì đầy là khoản vay tín chấp vì thế khoản vay càng lớn, lãi suất càng thấp phụ thuộc vào mức lương hàng tháng của quý khách hàng. Khi vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi, khách hàng sẽ không tốn bất kì chi phí nào hết, mọi thông tin bạn có thể tham khảo và vui lòng gọi đến tư vấn viên để giải đáp chi tiết nhất có thể.

        Khách hàng sẽ vay một khoản vay được tính trên lãi suất vay theo dư nợ giảm dần, vì thế khoản vay này sẽ có lịch trả nợ tính theo cách tính giảm dần của tất cả các ngân hàng hiện đang áp dụng. Vì thế, xin vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết cho khoản vay của mình.

        Còn chừng chờ gì cho kế hoạch vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi  sắp tới của bạn, hãy gọi ngay đến tổng đài để được tư vấn chi tiết hơn.

        [/row]

        PHẠM VI KHU VỰC ĐƯỢC VPBANK HỘI SỞ QUY ĐỊNH LÀM HỒ SƠ THEO HỖ KHẨU

        HỖ TRỢ VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

        HỖ TRỢ VAY SHINHAN KHÔNG BẢO HIỂM KHOẢN VAY

        [/row]

        [/message_box]

        Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi

        #Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

        Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi suất cố định hàng tháng là 0,7% trong thời hạn 60 tháng, thì lãi suất cụ thể là: Tháng đầu tiên phải trả xem chi tiết dưới bài viết sau đây

        [








          Qua lương chuyển khoảnQua lương tiền mặtThế chấpCó cửa hàng kinh doanhKhác



          Không



          [/col] [/row]

          CÁC GÓI BẢO HIỂM vpbank

          VP PLUS CARE Bảo hiểm sức khoẻ  – giải pháp tài chính của đối tác liên kết với Bảo hiểm VietinBank giúp giúp bạn và gia đình an tâm tận hưởng cuộc sống

          ĐĂNG KÝ MUA NGAY ĐĂNG KÝ MUA BẢO HIỂM

          CÁC GÓI VAY TẠI VPBANK

          Vay tiền trực tuyến uy tín tin cậy, duyệt ngay vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm tại https://vaytinchapbanks.com/, nhận giải ngân trong ngày, hôm sau nhận tiền luôn. Vay tiền trực tuyến, nhận ngay nhiều ưu đãi lãi suất lớn. Thực tế, vay vốn không khó khăn như ta tưởng, nhiều doanh nghiệp tài chính hiện nay luôn chào đón các khách hàng mọi nơi, mọi thời điểm; sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của họ. Giao diện mới, các gói sản phẩm vay luôn được cập nhập để người vay được tự do khám phá. Nếu không biết gói nào phù hợp với nhu cầu bản thân, nhờ các chuyên viên chuyên nghiệp tư vấn, chuyên gia tài chính sẽ nhanh chóng hoạch địch, tìm ra gói phù hợp nhất.

           

          [/col] [/row]

          LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPBANK

          Chuyển tiền
          Đơn giản hơn bao giờ hết. Cho phép chuyển tiền giữa các ngân hàng một cách tức thời vào bất kỳ lúc nào.
          Thanh toán
          Cho hơn 300 loại dịch vụ, từ nạp tiền điện thoại, hóa đơn điện, internet, truyền hình đến vé tàu, máy bay và các dịch vụ tài chính khác như trả nợ vay, bảo hiểm, chứng khoán…
          Gửi tiết kiệm
          Với 6 loại hình tiết kiệm giúp tối đa hóa dòng tiền.
           Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm 
          Giải ngân tức thời, lãi suất tín chấp hấp dẫn lần đầu xuất hiện tại Việt Nam.
          VPBank Loyalty
          Tích điểm cho các giao dịch, được đổi điểm Loyalty sang nhiều loại quà hấp dẫn, đa dạng

           

          BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

          VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

           

          ĐĂNG KÝ VAY VPBANK ƯU ĐÃI CÁN BỘ CÔNG AN, QUÂN ĐỘI, CÔNG CHỨC

            Vay tín chấp 500 triệu: Phải trả bao nhiêu Gốc & Lãi/Tháng? chi tiết về lãi suất vay tiền

          Bạn đang có nhu cầu vay tiền mặt và hỗ trợ khoản vay 500 triệu trong 5 năm và chi tiết lãi suất trong một tháng tư vấn ngay chuyên viên hội sở VPBank Hotline:091.4245.606

          Bạn đang có nhu cầu vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm và chi tiết lãi suất trong một tháng. Vậy sau đây là bài viết chi tiết cho khoản vay sắp tới của bạn tại các Ngân Hàng hiện nay đang áp dụng. Xin lưu ý rằng đây là chương trình vay tín chấp và khoản vay dựa trên mức lương chuyển khoản từ đi làm hưởng lương công ty. Ngoài ra, hiện nay có rất nhiều công ty tài chính lẫn ngân hàng áp dụng cho vay và việc tìm hiểu một khoản vay với lãi suất thấp dường như khó khăn. Vì thế, bài viết này đã chọn lọc các ngân hàng và đưa ra lãi suất tốt nhất có thể. Cùng tìm hiểu tại đây nhé.

          1. Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm và chi tiết lãi suất bao nhiêu? 

          • Vay nhanh lương chuyển khoản theo bảng lương là hình thức cho vay không yêu cầu tài sản đảm bảo.
          • Nếu bạn muốn vay vốn kinh doanh, vay vốn khởi nghiệp, vay tiền mua nhà…mà chưa có vốn ngay thì vay nhanh lương chuyển khoản là lựa chọn hợp lý.
          • Ngân hàng cho cá nhân hoặc công ty vay theo các gói quy định dựa trên uy tín của bạn.
          • Số tiền vay tối đa có thể lên đến nửa tỷ, thời hạn có thể tới 5 năm. Tùy vào khả năng tài chính hiện tại của bạn ngân hàng sẽ xét duyệt mức cho vay và lãi suất phù hợp.

          2. Lợi ích vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm tại VPbank

          Khác với các loại hình vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm  và chi tiết lãi suất hiện trên thị trường thì vay tín chấp lương chuyển khoản có các ưu điểm như sau:

          • Bảo Mật thông tin khoản vay nhanh lương chuyển khoản : muốn vay tiền mà không có bất kì ai biết.
          • Thanh toán gốc và lãi, lãi suất thấp, theo tháng, ngày.
          • Thời hạn vay từ 12 đến 60 tháng: trả theo từng hạn mức vay tiền.
          • Không ảnh hưởng công việc, gia đình: không cần bảo lãnh bất kì ai.
          • Khi tham gia vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm  của Ngân Hàng VPbank, Cty tài chính từ Ngân hàng sẽ có nhiều hạn mức thanh toán hoặc trả theo tháng, hoặc ngày tùy theo khả năng thu nhập của mỗi người. Tại VTC Banks chúng tôi hỗ trợ tư vấn chi tiết lãi suất các khoản vay tín chấp từ ngân hàng

          VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

          Hãy thực hiện ngay những kế hoạch tài chính của mình lúc này: mua sắm, ăn uống, du lịch hay lên sẵn kế hoạch tài chính của mình với khoản vay nhanh gọn.

          Đăng Ký Ngay

          Đăng Ký Ngay

          ĐIỀN THÔNG TIN ĐĂNG KÝ VAY 500 TRIỆU TRONG 5 NĂM

           [contact-form-7 404 "Not Found"]

          3. Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm và vay thế chấp khác nhau thế nào?

           Vay tiêu dùng ngân hàng VPBank lương chuyển khoản tín chấp Vay thế chấp
          Ưu điểm
          • Không cần thế chấp tài sản
          • Không cần bảo lãnh của công ty hay tổ chức nào
          •  Thủ tục đơn giản, nhanh chóng từ 2-3 ngày
          • Chỉ cần trả góp hàng tháng một khoản tiền không quá lớn.
          • Có thể vay lượng vốn cao
          • Tùy vào giá trị tài sản thế chấp
          Nhược điểm
          • Khoản vay bị giới hạn từ vài chục triệu đến vài tram triệu đồng
          • Khoản vay ban đầu sẽ dân trở nên sớm hơn do sự trượt giá của đồng tiền
          • Dễ xuất hiện điểm nợ xấu nếu mắc nợ quá hạn
          • Có quy định mức lương tối thiểu nếu vay tín chấp theo lương
          • Vốn vay tùy thuộc vào tài sản thế chấp
          • Phải có tài sản thế chấp
          • Thời gian xử lý giao dịch lâu
          • Mất tài sản thế chấp nếu không có khả năng trả nợ
          Lãi suất Cao vì không cần tài sản thế chấp Thấp và giảm dần

          Cùng tìm hiểu: Có nên vay tín chấp ngân hàng Hàn Quốc lãi thấp nhất?

          4. Kinh nghiệm vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm ngân hàng VPBank

          Hãy lưu tâm đến các vấn đề sau khi tham khảo các ngân hàng trong và nước đang áp dụng vay tín chấp hiện nay như sau

          1. Khoản vay có áp dụng bảo hiểm khoản vay hay không ?
          2. Quy trình có thực địa nhà hay nơi làm việc không ?
          3. Quy trình thực sự có phải 3 ngày làm việc như lời  quảng cao.

          Với khoản vay 300 triệu đồng không hề nhỏ vì thế

          #1/ Đọc kỹ các nội dung trong hợp đồng vay

          Đừng vội nghe lời nhân viên ngân hàng nói ký vào đâu thì ký luôn.

          Đọc thật kỹ hợp đồng để tránh các bẫy vay nhanh lương chuyển khoản không mong muốn giải ngân lên đến vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm

          – Để ý quy định khi thanh toán sớm vì bạn sẽ phải trả thêm phí thường là 2-4%. Nhiều người không đọc khoản này, khi muốn thanh toán sớm mất thêm tiền.

          – Đọc kỹ quy định về việc tính lãi suất: Xem là lãi suất trả trên dư nợ giảm dần hay lãi suất trả trên dư nợ ban đầu. Tính toán thật kỹ khoản này xem vay theo hình thức nào có lợi hơn. Nếu tính theo dư nợ giảm dần thì mức lãi suất sẽ cao hơn chút nhưng bù lại hàng tháng sẽ trừ đi số tiền gốc. Nếu tính theo dư nợ gốc thì số lãi sẽ cố định hàng tháng tính theo số tiền vay ban đầu. Ngoài ra, một số ngân hàng không áp dụng cho vay theo dư nợ giảm dần nên bạn cần để ý để không bị thiệt thòi.

          – Yêu cầu họ in cho bảng Excel tính lãi và gốc trả hàng tháng.

          #2/ Xem chi tiết việc trả lãi hàng tháng

          Xem thật kỹ lãi suất vay vì có trường hợp nhân viên họ nói một mức nhưng khi vay nhanh lương chuyển khoản lãi suất lại cao hơn.

          Yêu cầu họ nói cụ thể việc trả lãi hàng tháng, thời gian trả…

          #3/ Yêu cầu giữ một bản hợp đồng

          Nếu ngân hàng không đưa một bản hợp đồng cần yêu cầu họ in ra và giữ lấy đề phòng sau này tranh chấp có cái mà xem xét.

          5. Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm VPBank tốt nhất?

          Mỗi ngân hàng có cách tính lãi suất vay nhanh lương chuyển khoản vay tiền chấp khác nhau. Nếu chỉ dựa và lãi suất thì không thể đánh giá toàn vẹn về các ngân hàng để tìm ra ngân hàng nào cho vay tín chấp tốt nhất.

          Ở đây, VTCBank đánh giá từng ngân hàng dựa trên ưu, nhược điểm về: độ uy tín, mức lãi suất, sự minh bạch thông tin, thái độ phục vụ, chất lượng dịch vụ…Tất cả đều dựa trên phản ánh thực tế của những người đã từng vay tại các ngân hàng.

          Các thông tin chi tiết cụ thể từng gói vay nhanh lương chuyển khoản, quy định, cách thức vay…sau khi chọn ngân hàng xong bạn vào xem cụ thể sẽ biết chi tiết.

          6. VAY 500 TRIỆU LÃI SUẤT NGÂN HÀNG BAO NHIÊU HÀNG THÁNG.

          Sau đây là bảng tính chi tiết cho khoản vay tiền mặt tín chấp với khoản vay 300 triệu. Trước khi xem qua khoản vay này, xin lưu ý các điều kiện cơ bản như sau:

          Đối với khoản vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm  thì yêu cầu tối thiểu khách hàng đang đi làm hưởng lương công ty với mức lương tối thiểu 30 triệu đồng và được chuyển qua tài khoản ngân hàng bất kì.

          Khách hàng đang sống và làm việc tại 3 khu vực chính như TP.HCM, Bình Dương và Hà Nội. Không có khoản vay tín chấp, thế chấp mua hàng trả góp đang có nợ cần chú ý, nợ nhóm 3 ảnh hưởng đến khoản vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm dự kiến.

          Vì đầy là khoản vay tín chấp vì thế khoản vay càng lớn, lãi suất càng thấp phụ thuộc vào mức lương hàng tháng của quý khách hàng. Khi vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm , khách hàng sẽ không tốn bất kì chi phí nào hết, mọi thông tin bạn có thể tham khảo và vui lòng gọi đến tư vấn viên để giải đáp chi tiết nhất có thể.

          7. VAY 500 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT VỀ LÃI SUẤT

          Cho khoản vay 500 triệu trong 5  năm thì yêu cầu mức lương từ 25triệu đến 30 triệu lãi suất vay dự kiến (được cập nhật từ tháng 08-2020 cho đến ngày hôm nay.) là 0.7% tháng. Vậy số tiền góp sẽ là:

          Vay 500 triệu + 5 năm + 0.7%/tháng

          KHAI BÁO THÔNG SỐ
          SỐ TIỀN VAY                           500.000.000 QUY ĐỔI
          THỜI GIAN VAY 60 Tháng 5  Năm
          TRẢ LÃI THEO Tháng
          LÃI SUẤT 16% Năm                                                 0,013333
          PHƯƠNG PHÁP TÍNH DƯ NƠ GIẢM DẦN
          tổng tiền sau 60 Tháng
          TỈ LỆ BẢO HIỂM  1,3% tổng tiền trả            729.541.713
          SỐ TIỀN
          ĐÓNG BẢO HIỂM
                  32.500.000 số tiền lãi            229.541.713
          SỐ TIỀN THỰC NHẬN       467.500.000 bình quân
          1 tháng
                    3.825.695,22
          Chi Tiết kế hoạch trả vay
          Kỳ Nợ Đầu Kỳ Gốc Lãi Tổng Phải Trả  Nợ Cuối kỳ
          1           500.000.000 5.492.362 6.666.667 12.159.029                  494.507.638
          2           494.507.638 5.565.593 6.593.435 12.159.029                  488.942.045
          3           488.942.045 5.639.801 6.519.227 12.159.029                  483.302.243
          4           483.302.243 5.714.999 6.444.030 12.159.029                  477.587.245
          5           477.587.245 5.791.199 6.367.830 12.159.029                  471.796.046
          6           471.796.046 5.868.415 6.290.614 12.159.029                  465.927.632
          7           465.927.632 5.946.660 6.212.368 12.159.029                  459.980.971
          8           459.980.971 6.025.949 6.133.080 12.159.029                  453.955.022
          9           453.955.022 6.106.295 6.052.734 12.159.029                  447.848.728
          10           447.848.728 6.187.712 5.971.316 12.159.029                  441.661.015
          11           441.661.015 6.270.215 5.888.814 12.159.029                  435.390.800
          12           435.390.800 6.353.818 5.805.211 12.159.029                  429.036.982
          13           429.036.982 6.438.535 5.720.493 12.159.029                  422.598.447
          14           422.598.447 6.524.383 5.634.646 12.159.029                  416.074.064
          15           416.074.064 6.611.374 5.547.654 12.159.029                  409.462.690
          16           409.462.690 6.699.526 5.459.503 12.159.029                  402.763.164
          17           402.763.164 6.788.853 5.370.176 12.159.029                  395.974.311
          18           395.974.311 6.879.371 5.279.657 12.159.029                  389.094.940
          19           389.094.940 6.971.096 5.187.933 12.159.029                  382.123.844
          20           382.123.844 7.064.044 5.094.985 12.159.029                  375.059.800
          21           375.059.800 7.158.231 5.000.797 12.159.029                  367.901.569
          22           367.901.569 7.253.674 4.905.354 12.159.029                  360.647.894
          23           360.647.894 7.350.390 4.808.639 12.159.029                  353.297.504
          24           353.297.504 7.448.395 4.710.633 12.159.029                  345.849.109
          25           345.849.109 7.547.707 4.611.321 12.159.029                  338.301.402
          26           338.301.402 7.648.343 4.510.685 12.159.029                  330.653.059
          27           330.653.059 7.750.321 4.408.707 12.159.029                  322.902.738
          28           322.902.738 7.853.659 4.305.370 12.159.029                  315.049.079
          29           315.049.079 7.958.374 4.200.654 12.159.029                  307.090.705
          30           307.090.705 8.064.486 4.094.543 12.159.029                  299.026.219
          31           299.026.219 8.172.012 3.987.016 12.159.029                  290.854.207
          32           290.854.207 8.280.972 3.878.056 12.159.029                  282.573.234
          33           282.573.234 8.391.385 3.767.643 12.159.029                  274.181.849
          34           274.181.849 8.503.271 3.655.758 12.159.029                  265.678.578
          35           265.678.578 8.616.648 3.542.381 12.159.029                  257.061.931
          36           257.061.931 8.731.536 3.427.492 12.159.029                  248.330.395
          37           248.330.395 8.847.957 3.311.072 12.159.029                  239.482.438
          38           239.482.438 8.965.929 3.193.099 12.159.029                  230.516.509
          39           230.516.509 9.085.475 3.073.553 12.159.029                  221.431.034
          40           221.431.034 9.206.615 2.952.414 12.159.029                  212.224.419
          41           212.224.419 9.329.370 2.829.659 12.159.029                  202.895.049
          42           202.895.049 9.453.761 2.705.267 12.159.029                  193.441.288
          43           193.441.288 9.579.811 2.579.217 12.159.029                  183.861.476
          44           183.861.476 9.707.542 2.451.486 12.159.029                  174.153.934
          45           174.153.934 9.836.976 2.322.052 12.159.029                  164.316.958
          46           164.316.958 9.968.136 2.190.893 12.159.029                  154.348.822
          47           154.348.822 10.101.044 2.057.984 12.159.029                  144.247.778
          48           144.247.778 10.235.725 1.923.304 12.159.029                  134.012.053
          49           134.012.053 10.372.201 1.786.827 12.159.029                  123.639.852
          50           123.639.852 10.510.497 1.648.531 12.159.029                  113.129.355
          51           113.129.355 10.650.637 1.508.391 12.159.029                  102.478.718
          52           102.478.718 10.792.646 1.366.383 12.159.029                    91.686.072
          53              91.686.072 10.936.548 1.222.481 12.159.029                    80.749.524
          54              80.749.524 11.082.368 1.076.660 12.159.029                    69.667.156
          55              69.667.156 11.230.133 928.895 12.159.029                    58.437.023
          56              58.437.023 11.379.868 779.160 12.159.029                    47.057.155
          57              47.057.155 11.531.600 627.429 12.159.029                    35.525.555
          58              35.525.555 11.685.354 473.674 12.159.029                    23.840.201
          59              23.840.201 11.841.159 317.869 12.159.029                    11.999.041
          60              11.999.041 11.999.041 159.987 12.159.029                                      0

          Khách hàng sẽ vay một khoản vay được tính trên lãi suất vay theo dư nợ giảm dần, vì thế khoản vay này sẽ có lịch trả nợ tính theo cách tính giảm dần của tất cả các ngân hàng hiện đang áp dụng. Vì thế, xin vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết cho khoản vay của mình.

          Còn chừng chờ gì cho kế hoạch vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm sắp tới của bạn, hãy gọi ngay đến tổng đài để được tư vấn chi tiết hơn.

          [/row]

          PHẠM VI KHU VỰC ĐƯỢC VPBANK HỘI SỞ QUY ĐỊNH LÀM HỒ SƠ THEO HỖ KHẨU

          HỖ TRỢ VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

          HỖ TRỢ VAY SHINHAN KHÔNG BẢO HIỂM KHOẢN VAY

          [/row]

          [/message_box]