VTC Banks - Vay Tín Chấp Tiêu Dùng Ngân Hàng Vay Nhanh Là Có Tiền [ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

[ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

[ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

[ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi trong thời hạn 48 tháng, thì lãi suất cụ thể là: Tháng đầu tiên phải trả xem chi tiết dưới bài viết sau đây

[








Qua lương chuyển khoảnQua lương tiền mặtThế chấpCó cửa hàng kinh doanhKhác



Không



[/col]

[/row]

CÁC GÓI BẢO HIỂM vpbank

VP PLUS CARE Bảo hiểm sức khoẻ  – giải pháp tài chính của đối tác liên kết với Bảo hiểm VietinBank giúp giúp bạn và gia đình an tâm tận hưởng cuộc sống

ĐĂNG KÝ MUA NGAY ĐĂNG KÝ MUA BẢO HIỂM

CÁC GÓI VAY TẠI VPBANK

Vay tiền trực tuyến uy tín tin cậy, duyệt ngay v ay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?tại https://vaytinchapbanks.com/, nhận giải ngân trong ngày, hôm sau nhận tiền luôn. Vay tiền trực tuyến, nhận ngay nhiều ưu đãi lãi suất lớn. Thực tế, vay vốn không khó khăn như ta tưởng, nhiều doanh nghiệp tài chính hiện nay luôn chào đón các khách hàng mọi nơi, mọi thời điểm; sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của họ. Giao diện mới, các gói sản phẩm vay luôn được cập nhập để người vay được tự do khám phá. Nếu không biết gói nào phù hợp với nhu cầu bản thân, nhờ các chuyên viên chuyên nghiệp tư vấn, chuyên gia tài chính sẽ nhanh chóng hoạch địch, tìm ra gói phù hợp nhất.

 

[/col] [/row]

LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPBANK

Chuyển tiền
Đơn giản hơn bao giờ hết. Cho phép chuyển tiền giữa các ngân hàng một cách tức thời vào bất kỳ lúc nào.
Thanh toán
Cho hơn 300 loại dịch vụ, từ nạp tiền điện thoại, hóa đơn điện, internet, truyền hình đến vé tàu, máy bay và các dịch vụ tài chính khác như trả nợ vay, bảo hiểm, chứng khoán…
Gửi tiết kiệm
Với 6 loại hình tiết kiệm giúp tối đa hóa dòng tiền.
 Vay tín chấp từ 30tr đến 500 triệu trong 3 năm 
Giải ngân tức thời, lãi suất tín chấp hấp dẫn lần đầu xuất hiện tại Việt Nam.
VPBank Loyalty
Tích điểm cho các giao dịch, được đổi điểm Loyalty sang nhiều loại quà hấp dẫn, đa dạng

BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

ĐĂNG KÝ VAY VPBANK ƯU ĐÃI CÁN BỘ CÔNG AN, QUÂN ĐỘI, CÔNG CHỨC

Bạn đang có nhu cầu vay tiền mặt và hỗ trợ khoản và chi tiết lãi suất trong một tháng tư vấn ngay chuyên viên hội sở VPBank Hotline:091.4245.606

Bạn đang có nhu cầu vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi và chi tiết lãi suất trong một tháng. Vậy sau đây là bài viết chi tiết cho khoản vay sắp tới của bạn tại các Ngân Hàng hiện nay đang áp dụng. Xin lưu ý rằng đây là chương trình vay tín chấp và khoản vay dựa trên mức lương chuyển khoản từ đi làm hưởng lương công ty. Ngoài ra, hiện nay có rất nhiều công ty tài chính lẫn ngân hàng áp dụng cho vay và việc tìm hiểu một khoản vay với lãi suất thấp dường như khó khăn. Vì thế, bài viết này đã chọn lọc các ngân hàng và đưa ra lãi suất tốt nhất có thể. Cùng tìm hiểu tại đây nhé.

1. Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi bao nhiêu?

  • Vay nhanh lương chuyển khoản theo bảng lương là hình thức cho vay không yêu cầu tài sản đảm bảo.
  • Nếu bạn muốn vay vốn kinh doanh, vay vốn khởi nghiệp, vay tiền mua nhà…mà chưa có vốn ngay thì vay nhanh lương chuyển khoản là lựa chọn hợp lý.
  • Ngân hàng cho cá nhân hoặc công ty vay theo các gói quy định dựa trên uy tín của bạn.
  • Số tiền vay tối đa có thể lên đến nửa tỷ, thời hạn có thể tới 5 năm. Tùy vào khả năng tài chính hiện tại của bạn ngân hàng sẽ xét duyệt mức cho vay và lãi suất phù hợp.

2. Lợi ích vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

Khác với các loại hình vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi và chi tiết lãi suất hiện trên thị trường thì vay tín chấp lương chuyển khoản có các ưu điểm như sau:

  • Bảo Mật thông tin khoản vay nhanh lương chuyển khoản : muốn vay tiền mà không có bất kì ai biết.
  • Thanh toán gốc và lãi, lãi suất thấp, theo tháng, ngày.
  • Thời hạn vay từ 12 đến 60 tháng: trả theo từng hạn mức vay tiền.
  • Không ảnh hưởng công việc, gia đình: không cần bảo lãnh bất kì ai.
  • Khi tham gia vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi của Ngân Hàng VPbank, Cty tài chính từ Ngân hàng sẽ có nhiều hạn mức thanh toán hoặc trả theo tháng, hoặc ngày tùy theo khả năng thu nhập của mỗi người. Tại VTC Banks chúng tôi hỗ trợ tư vấn chi tiết lãi suất các khoản vay tín chấp từ ngân hàng

 

Hãy thực hiện ngay những kế hoạch tài chính của mình lúc này: mua sắm, ăn uống, du lịch hay lên sẵn kế hoạch tài chính của mình với khoản vay nhanh gọn.

[ VPBank] Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi?

Đăng Ký Ngay

ĐIỀN THÔNG TIN ĐĂNG KÝ VAY 500 TRIỆU TRONG 5 NĂM

Đăng ký vay tín chấp Online

  • Chúng tôi sẽ thẩm đinh thông tin công ty, thẩm định khách hàng cung cấp minh bạch, rõ ràng để tư vấn chính xác lãi suất
  • Bổ sung bảo hiêm y tế dành cho người lao động trong công ty, xí nghiệp
  • Chọn Hình Thức Vay: Qúy khách vui lòng chon khoản vay phù hợp với đối tượng cần hỗ trợ thông qua các gói vay sau
  • Số tiên mong muốn vay tối thiểu 30tr đến 500tr gói vay tín chấp

3. Vay tín chấp từ vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi và vay thế chấp khác nhau thế nào?

 Vay tiêu dùng ngân hàng VPBank lương chuyển khoản tín chấp Vay thế chấp
Ưu điểm
  • Không cần thế chấp tài sản
  • Không cần bảo lãnh của công ty hay tổ chức nào
  •  Thủ tục đơn giản, nhanh chóng từ 2-3 ngày
  • Chỉ cần trả góp hàng tháng một khoản tiền không quá lớn.
  • Có thể vay lượng vốn cao
  • Tùy vào giá trị tài sản thế chấp
Nhược điểm
  • Khoản vay bị giới hạn từ vài chục triệu đến vài tram triệu đồng
  • Khoản vay ban đầu sẽ dân trở nên sớm hơn do sự trượt giá của đồng tiền
  • Dễ xuất hiện điểm nợ xấu nếu mắc nợ quá hạn
  • Có quy định mức lương tối thiểu nếu vay tín chấp theo lương
  • Vốn vay tùy thuộc vào tài sản thế chấp
  • Phải có tài sản thế chấp
  • Thời gian xử lý giao dịch lâu
  • Mất tài sản thế chấp nếu không có khả năng trả nợ
Lãi suất Cao vì không cần tài sản thế chấp Thấp và giảm dần

Cùng tìm hiểu: Có nên vay tín chấp ngân hàng Hàn Quốc lãi thấp nhất?

4. Kinh nghiệm vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi ngân hàng VPBank

Hãy lưu tâm đến các vấn đề sau khi tham khảo các ngân hàng trong và nước đang áp dụng vay tín chấp hiện nay như sau

  1. Khoản vay có áp dụng bảo hiểm khoản vay hay không ?
  2. Quy trình có thực địa nhà hay nơi làm việc không ?
  3. Quy trình thực sự có phải 3 ngày làm việc như lời  quảng cao.

Với khoản vay 300 triệu đồng không hề nhỏ vì thế khách hàng tham khảo lãi suất minh họa dưới đây và gọi ngay chuyên viên tư vấn để được hỗ trợ tốt nhất.

Khoản vay số tiền trả cố định hàng tháng
BẢNG MINH HỌA QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
Họ và tên KH (*) EMI      5.668.056 VND
Số tiền vay (*)       200.000.000 million VND Phí bảo hiểm 1,300% / year
Kỳ hạn (*)                      48 month
Lãi suất (*) 16% /year Tổng phí BH      7.012.902 VND
Kỳ trả nợ Dư nợ gốc Gốc trả định kỳ Lãi phát sinh Total principal + interest Số tiền BH Phí BH/năm
0                 200.000.000         202.666.667          2.600.000
1                 196.998.611        3.001.389                      2.666.667                 5.668.056         199.625.259
2                 193.957.202        3.041.408                      2.626.648                 5.668.056         196.543.299
3                 190.875.242        3.081.960                      2.586.096                 5.668.056         193.420.246
4                 187.752.189        3.123.053                      2.545.003                 5.668.056         190.255.552
5                 184.587.496        3.164.694                      2.503.363                 5.668.056         187.048.662
6                 181.380.606        3.206.890                      2.461.167                 5.668.056         183.799.014
7                 178.130.958        3.249.648                      2.418.408                 5.668.056         180.506.038
8                 174.837.981        3.292.977                      2.375.079                 5.668.056         177.169.155
9                 171.501.098        3.336.883                      2.331.173                 5.668.056         173.787.780
10                 168.119.724        3.381.375                      2.286.681                 5.668.056         170.361.320
11                 164.693.264        3.426.460                      2.241.596                 5.668.056         166.889.174
12                 161.221.118        3.472.146                      2.195.910                 5.668.056         163.370.733          2.095.875
13                 157.702.676        3.518.441                      2.149.615                 5.668.056         159.805.379
14                 154.137.323        3.565.354                      2.102.702                 5.668.056         156.192.487
15                 150.524.431        3.612.892                      2.055.164                 5.668.056         152.531.423
16                 146.863.367        3.661.064                      2.006.992                 5.668.056         148.821.545
17                 143.153.489        3.709.878                      1.958.178                 5.668.056         145.062.202
18                 139.394.146        3.759.343                      1.908.713                 5.668.056         141.252.735
19                 135.584.679        3.809.468                      1.858.589                 5.668.056         137.392.474
20                 131.724.418        3.860.260                      1.807.796                 5.668.056         133.480.744
21                 127.812.688        3.911.731                      1.756.326                 5.668.056         129.516.857
22                 123.848.801        3.963.887                      1.704.169                 5.668.056         125.500.118
23                 119.832.062        4.016.739                      1.651.317                 5.668.056         121.429.823
24                 115.761.766        4.070.295                      1.597.761                 5.668.056         117.305.257          1.504.903
25                 111.637.200        4.124.566                      1.543.490                 5.668.056         113.125.696
26                 107.457.640        4.179.560                      1.488.496                 5.668.056         108.890.409
27                 103.222.353        4.235.288                      1.432.769                 5.668.056         104.598.651
28                   98.930.595        4.291.758                      1.376.298                 5.668.056         100.249.669
29                   94.581.613        4.348.982                      1.319.075                 5.668.056           95.842.701
30                   90.174.645        4.406.968                      1.261.088                 5.668.056           91.376.974
31                   85.708.917        4.465.728                      1.202.329                 5.668.056           86.851.703
32                   81.183.647        4.525.271                      1.142.786                 5.668.056           82.266.095
33                   76.598.039        4.585.608                      1.082.449                 5.668.056           77.619.346
34                   71.951.290        4.646.749                      1.021.307                 5.668.056           72.910.641
35                   67.242.585        4.708.706                          959.351                 5.668.056           68.139.152
36                   62.471.096        4.771.488                          896.568                 5.668.056           63.304.044              812.124
37                   57.635.988        4.835.108                          832.948                 5.668.056           58.404.468
38                   52.736.412        4.899.576                          768.480                 5.668.056           53.439.564
39                   47.771.508        4.964.904                          703.152                 5.668.056           48.408.461
40                   42.740.405        5.031.103                          636.953                 5.668.056           43.310.277
41                   37.642.221        5.098.184                          569.872                 5.668.056           38.144.117
42                   32.476.061        5.166.160                          501.896                 5.668.056           32.909.075
43                   27.241.019        5.235.042                          433.014                 5.668.056           27.604.233
44                   21.936.177        5.304.843                          363.214                 5.668.056           22.228.659
45                   16.560.603        5.375.574                          292.482                 5.668.056           16.781.411
46                   11.113.355        5.447.248                          220.808                 5.668.056           11.261.533
47                     5.593.476        5.519.878                          148.178                 5.668.056              5.668.056
48                                     0        5.593.476                            74.580                 5.668.056                              0                         –

#1/ Đọc kỹ các nội dung trong hợp đồng vay

Đừng vội nghe lời nhân viên ngân hàng nói ký vào đâu thì ký luôn.

Đọc thật kỹ hợp đồng để tránh các bẫy vay nhanh lương chuyển khoản không mong muốn giải ngân lên đến vay tín chấp từ 60tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi?

– Để ý quy định khi thanh toán sớm vì bạn sẽ phải trả thêm phí thường là 2-4%. Nhiều người không đọc khoản này, khi muốn thanh toán sớm mất thêm tiền.

– Đọc kỹ quy định về việc tính lãi suất: Xem là lãi suất trả trên dư nợ giảm dần hay lãi suất trả trên dư nợ ban đầu. Tính toán thật kỹ khoản này xem vay theo hình thức nào có lợi hơn. Nếu tính theo dư nợ giảm dần thì mức lãi suất sẽ cao hơn chút nhưng bù lại hàng tháng sẽ trừ đi số tiền gốc. Nếu tính theo dư nợ gốc thì số lãi sẽ cố định hàng tháng tính theo số tiền vay ban đầu. Ngoài ra, một số ngân hàng không áp dụng cho vay theo dư nợ giảm dần nên bạn cần để ý để không bị thiệt thòi.

– Yêu cầu họ in cho bảng Excel tính lãi và gốc trả hàng tháng.

#2/ Xem chi tiết việc trả lãi hàng tháng

Xem thật kỹ lãi suất vay vì có trường hợp nhân viên họ nói một mức nhưng khi vay nhanh lương chuyển khoản lãi suất lại cao hơn.

Yêu cầu họ nói cụ thể việc trả lãi hàng tháng, thời gian trả…

#3/ Yêu cầu giữ một bản hợp đồng

Nếu ngân hàng không đưa một bản hợp đồng cần yêu cầu họ in ra và giữ lấy đề phòng sau này tranh chấp có cái mà xem xét.

5. Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi VPBank tốt nhất?

Mỗi ngân hàng có cách tính lãi suất vay nhanh lương chuyển khoản vay tiền chấp khác nhau. Nếu chỉ dựa và lãi suất thì không thể đánh giá toàn vẹn về các ngân hàng để tìm ra ngân hàng nào cho vay tín chấp tốt nhất.

Ở đây, VTCBank đánh giá từng ngân hàng dựa trên ưu, nhược điểm về: độ uy tín, mức lãi suất, sự minh bạch thông tin, thái độ phục vụ, chất lượng dịch vụ…Tất cả đều dựa trên phản ánh thực tế của những người đã từng vay tại các ngân hàng.

Các thông tin chi tiết cụ thể từng gói vay nhanh lương chuyển khoản, quy định, cách thức vay…sau khi chọn ngân hàng xong bạn vào xem cụ thể sẽ biết chi tiết.

6. VAY 500 TRIỆU LÃI SUẤT NGÂN HÀNG BAO NHIÊU HÀNG THÁNG.

Sau đây là bảng tính chi tiết cho khoản vay tiền mặt tín chấp với khoản vay 300 triệu. Trước khi xem qua khoản vay này, xin lưu ý các điều kiện cơ bản như sau:

Đối với khoản vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi thì yêu cầu tối thiểu khách hàng đang đi làm hưởng lương công ty với mức lương tối thiểu 30 triệu đồng và được chuyển qua tài khoản ngân hàng bất kì.

Khách hàng đang sống và làm việc tại 3 khu vực chính như TP.HCM, Bình Dương và Hà Nội. Không có khoản vay tín chấp, thế chấp mua hàng trả góp đang có nợ cần chú ý, nợ nhóm 3 ảnh hưởng đến khoản vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi dự kiến.

Vì đầy là khoản vay tín chấp vì thế khoản vay càng lớn, lãi suất càng thấp phụ thuộc vào mức lương hàng tháng của quý khách hàng. Khi Vay tín chấp từ 100 tr đến 500 triệu trong 3 năm gốc, lãi  khách hàng sẽ không tốn bất kì chi phí nào hết, mọi thông tin bạn có thể tham khảo và vui lòng gọi đến tư vấn viên để giải đáp chi tiết nhất có thể.

Khách hàng sẽ vay một khoản vay được tính trên lãi suất vay theo dư nợ giảm dần, vì thế khoản vay này sẽ có lịch trả nợ tính theo cách tính giảm dần của tất cả các ngân hàng hiện đang áp dụng. Vì thế, xin vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết cho khoản vay của mình.

Còn chừng chờ gì cho kế hoạch vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi  sắp tới của bạn, hãy gọi ngay đến tổng đài để được tư vấn chi tiết hơn.

Vay tín chấp từ 200 tr đến 500 triệu trong 4 năm gốc, lãi, Lãi suất vay tín chấp VPBank,Vay tiền VPBank theo sim Viettel,Vay VPBank Online,Lãi suất vay ngân hàng VPBank 2019,Vay thêm VPBank,Vay tín chấp 500 triệu,Vay VPBank không cần thế chấp,Vay 500 triệu trong vòng 5 năm,Sinh nhật Ngân hàng VPBank,Số điện thoại thẩm định VPBank,Làm sao vay được 200 triệu,Vay nóng 200 triệu,Vay 200 triệu trong 5 năm Vietcombank,Vay 200 triệu mua xe trả góp,Trung tâm tín chấp Miền Bắc VPBank,VPBank vay the chấp,Vay tín chấp ngân hàng BIDV,Vay tín chấp ngân hàng nào dễ nhất,Vay tín chấp ngân hàng Vietcombank,Vay the chấp ngân hàng nào dễ nhất,

[/row]

PHẠM VI KHU VỰC ĐƯỢC VPBANK HỘI SỞ QUY ĐỊNH LÀM HỒ SƠ THEO HỖ KHẨU

HỖ TRỢ VAY 300 TRIỆU TRONG 2 NĂM VÀ CHI TIẾT LÃI SUẤT

HỖ TRỢ VAY SHINHAN KHÔNG BẢO HIỂM KHOẢN VAY

[/row]

[/message_box]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *