VTC Banks - Vay Tín Chấp Tiêu Dùng Ngân Hàng Vay Nhanh Là Có Tiền VTC Banks - Vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy

VTC Banks – Vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy

VTC Banks – Vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy

VTC Banks – Vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy , đăng ký ngay ưu đãi ưu đãi 0,6% tại VPBank hỗ trợ x10 lần lương, Cam kết vay ngân hàng đến 500tr

[contact-form-7 404 "Not Found"]

Ưu Điểm và Nhược Điểm VTC Banks – Vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy

– Ưu điểm:

+ Vay tiêu dùng tín chấp ngân hàng không theo mức lương hàng tháng, họ tính dựa trên mức khả năng bạn dư dả trong tháng, cụ thể: Lấy số thu nhập trừ đi các chi phí sinh hoạt tối thiểu.

+ Thủ tục đơn giản.

+ Mức lãi suất thấp hơn các ngân hàng khác.

– Nhược điểm:

+ Phải có nguồn thu nhập hàng tháng ổn định.

Bạn có biết: Vay tín chấp ngân hàng nào tốt nhất duyệt nhanh?

Hãy lên những kế hoạch tài chính từ lúc này: nâng cấp lại tổ ấm, mua xe ô tô, đầu tư vào việc kinh doanh nhằm cải thiện cuộc sống, … Mọi mục đích vay vốn của bạn sẽ sớm được thực hiện. !

Vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước

VÍ DỤ MINH HỌA KHOẢN VAY CÁN BỘ NHÀ NƯỚC NGÂN HÀNG VPBANK VAY 100 TRIỆU TRONG 3 NĂM

 Vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy ưu đãi lãi suất theo lương chuyển khoản dựa trên mức lương hàng tháng chuyển khoản ngân hàng (bất kì). Với khoản vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước   100 riệu đồng lãi suất bao nhiêu thì sau đây là những điều kiện tối thiểu là:

  • Khách hàng đang đi làm tại các trường THCS, THPH, ĐH, lương chuyển khoản tối thiểu .. triệu đồng (vì VPBank chỉ cho phép vay tối đa 10 lần mức lương.
  • Thời gian vay từ 12 tháng đến 60 tháng. Khách hàng có thể chọn mốc thời gian phù hợp với khả năng chi trả cũng như đủ tiêu chuẩn để ngân hàng có thể duyệt vay 100 triệu trong 48 năm.
  • Bên cạnh đó, quy trình xét duyệt cho khoản vay từ 3 đến 4 ngày làm việc. Nhận tiền trực tiếp tại PGD VPBank ở các chi nhánh bất kì

Không trung gian, không thế chấp tài sản đó là lợi thế khi vay vốn tại Ngân Hàng VPBank. Tuy nhiên, để tìm hiểu kỹ hơn cho khoản vay tín chấp qua lương VPBank dành cho giảng viên đại học tại Quân đội  50 triệu lãi suất bao nhiêu, xin vui lòng gọi đến ãy gọi đến ZaloVPBankHotline: 0981649765 0914245606 để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về khoản vay sắp tới của chúng tôi, các chuyên viên tư vấn sẵn sàng hỗ trợ bạn bất kì lúc nào.

CHI TIẾT HƠN VỀ SỐ TIỀN GÓP HÀNG THÁNG CHO KHOẢN VAY 50 TRIỆU TRONG 1 NĂM

 Vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy lãi suất, đăng ký ngay  ưu đãi theo lương chuyển khoản mức lương 15 triệu, với khoản vay 12 tháng khi vay ngân hàng VPbank lãi suất 0,73% /tháng  tương đương 16% năm

Lãi suất vay 1%/tháng: áp dụng cho khách hàng vay tín chấp thông thường: số tiền góp bình quân
1 tháng hàng tháng là  2.834.028/ VNĐ
 bao gồm gốc và tiền lãi

KHAI BÁO THÔNG SỐ
SỐ TIỀN VAY                           100.000.000 QUY ĐỔI
THỜI GIAN VAY 48 Tháng 4  Năm
TRẢ LÃI THEO Tháng
LÃI SUẤT 16% Năm                                                 0,013333
PHƯƠNG PHÁP TÍNH DƯ NƠ GIẢM DẦN
tổng tiền sau 48 Tháng
TỈ LỆ BẢO HIỂM  1,6% tổng tiền trả            136.033.348
SỐ TIỀN
ĐÓNG BẢO HIỂM
          6.400.000 số tiền lãi               36.033.348
SỐ TIỀN THỰC NHẬN         93.600.000 bình quân
1 tháng
              750.694,75
Chi Tiết kế hoạch trả vay
Kỳ Nợ Đầu Kỳ Gốc Lãi Tổng Phải Trả  Nợ Cuối kỳ
1           100.000.000 1.500.695 1.333.333 2.834.028                    98.499.305
2              98.499.305 1.520.704 1.313.324 2.834.028                    96.978.601
3              96.978.601 1.540.980 1.293.048 2.834.028                    95.437.621
4              95.437.621 1.561.526 1.272.502 2.834.028                    93.876.095
5              93.876.095 1.582.347 1.251.681 2.834.028                    92.293.748
6              92.293.748 1.603.445 1.230.583 2.834.028                    90.690.303
7              90.690.303 1.624.824 1.209.204 2.834.028                    89.065.479
8              89.065.479 1.646.488 1.187.540 2.834.028                    87.418.991
9              87.418.991 1.668.442 1.165.587 2.834.028                    85.750.549
10              85.750.549 1.690.687 1.143.341 2.834.028                    84.059.862
11              84.059.862 1.713.230 1.120.798 2.834.028                    82.346.632
12              82.346.632 1.736.073 1.097.955 2.834.028                    80.610.559
13              80.610.559 1.759.221 1.074.807 2.834.028                    78.851.338
14              78.851.338 1.782.677 1.051.351 2.834.028                    77.068.661
15              77.068.661 1.806.446 1.027.582 2.834.028                    75.262.215
16              75.262.215 1.830.532 1.003.496 2.834.028                    73.431.684
17              73.431.684 1.854.939 979.089 2.834.028                    71.576.745
18              71.576.745 1.879.671 954.357 2.834.028                    69.697.073
19              69.697.073 1.904.734 929.294 2.834.028                    67.792.339
20              67.792.339 1.930.130 903.898 2.834.028                    65.862.209
21              65.862.209 1.955.865 878.163 2.834.028                    63.906.344
22              63.906.344 1.981.943 852.085 2.834.028                    61.924.400
23              61.924.400 2.008.369 825.659 2.834.028                    59.916.031
24              59.916.031 2.035.148 798.880 2.834.028                    57.880.883
25              57.880.883 2.062.283 771.745 2.834.028                    55.818.600
26              55.818.600 2.089.780 744.248 2.834.028                    53.728.820
27              53.728.820 2.117.644 716.384 2.834.028                    51.611.176
28              51.611.176 2.145.879 688.149 2.834.028                    49.465.297
29              49.465.297 2.174.491 659.537 2.834.028                    47.290.806
30              47.290.806 2.203.484 630.544 2.834.028                    45.087.322
31              45.087.322 2.232.864 601.164 2.834.028                    42.854.459
32              42.854.459 2.262.635 571.393 2.834.028                    40.591.823
33              40.591.823 2.292.804 541.224 2.834.028                    38.299.020
34              38.299.020 2.323.374 510.654 2.834.028                    35.975.645
35              35.975.645 2.354.353 479.675 2.834.028                    33.621.292
36              33.621.292 2.385.744 448.284 2.834.028                    31.235.548
37              31.235.548 2.417.554 416.474 2.834.028                    28.817.994
38              28.817.994 2.449.788 384.240 2.834.028                    26.368.206
39              26.368.206 2.482.452 351.576 2.834.028                    23.885.754
40              23.885.754 2.515.551 318.477 2.834.028                    21.370.203
41              21.370.203 2.549.092 284.936 2.834.028                    18.821.110
42              18.821.110 2.583.080 250.948 2.834.028                    16.238.031
43              16.238.031 2.617.521 216.507 2.834.028                    13.620.510
44              13.620.510 2.652.421 181.607 2.834.028                    10.968.088
45              10.968.088 2.687.787 146.241 2.834.028                      8.280.301
46                8.280.301 2.723.624 110.404 2.834.028                      5.556.677
47                5.556.677 2.759.939 74.089 2.834.028                      2.796.738
48                2.796.738 2.796.738 37.290 2.834.028                                      0

Ngoài ra, khách hàng có thể vay 50 triệu trong 2 nămvay 50 triệu trong 3 năm…để có thể xem xét hỗ trợ được, vì thế không cần lo ngại, hãy gọi đến ZaloVPBankHotline: 0981649765 0914245606 để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về khoản vay tiền ngân hàng tại VPbank hỗ trợ x10 lần lương, LS thấp‎  sắp tới của mình.

CÁC ĐIỀU KIỆN NGOẠI LỆ CÒN LẠI ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TÍN CHẤP CHO VAY KHÔNG TSĐB & THẺ TÍN DỤNG

#1 Ngoại lệ đối với sản phẩm cho vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước vay không TSĐB:

STT Điều kiện Nội dung ngoại lệ
Tôi Điều kiện sản phẩm:
1 Số tiền vay tối đa/khoản vay 1 tỷ đồng đối với KH nhóm 1
2 Giấy Đề nghị vay vốn theo mẫu VPBank –   Chấp nhận ngoại lệ điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của trưởng nhóm bán hàng/trưởng phòng bán hàng.

–   Chấp nhận ngoại lệ đối với kênh bán hàng qua điện thoại có thể điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn dựa theo ghi âm trao đổi với KH.

–   Đối với những thông tin bị sửa đồi trên Giấy Đề nghị vay vốn mà nội dung hồ sơ chứng từ hiện tại do KH cung cấp không thể hiện rõ sẽ được tính là ngoại lệ

II Điều kiện khách hàng:
1 Tuổi của KH vay Ngoại lệ tuổi của KH vay lớn hơn 18 tuổi và nhỏ hơn 22 tuổi tại thời điểm vay và có sao kê lương liên tục trong vòng 1 năm gần nhất từ 10trđ/tháng trờ lên
2 Thời gian làm việc tối thiểu tại đơn vị hiện tại Chấp nhận ngoại lệ thời gian làm việc tối thiểu dưới 3 tháng đối với KH từ cấp Phó/ Trưởng phòng trở lên đã kí HĐLĐ chính thức tại các đơn vị/doanh nghiệp thuộc nhóm A
3 Thời gian còn lại của HĐLĐ Thời hạn còn lại của HĐLĐ tại thời điểm KH đề xuất vay nhỏ hơn 1 tháng đối với KH nhóm A
III Check list hồ sơ:
Hồ sơ pháp lý:
1 CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ tương đương CMND KH Chấp nhận ngoại lệ:

–   Trường hợp CMND hết hạn: chấp nhận bổ sung CMND mới tại thời điểm giải ngân nếu giấy hẹn lấy CMND mới có số CMND giống số cũ.

–   Trường hợp về sai số CMND mới trên HĐLĐ và/hoặc trên SHK: bổ sung bản đính chính số CMND trên HĐLĐ và/hoặc trên SHK trước khi giải ngân.

–   Trường hợp CMQĐ hết hạn: bổ sung bản sao CMQĐ, giấy xác nhận đang chờ cấp mới CMQĐ cùng bản sao CMND của KH và giấy xác nhận của lãnh đạo đơn vị về số CMND dân sự của KH.

–   Trường hợp đang chờ cấp CMQĐ: bổ sung bản sao giấy xác nhận đang chờ cấp mới CMQĐ cùng bản sao CMND của KH và giấy xác nhận của lãnh đạo đơn vị về số CMND dân sự của KH.

#2 Ngoại lệ đối với sản phẩm vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước và thẻ tín dụng:

STT Điều kiện Nội dung ngoại lệ
Tôi Điều kiện sản phẩm:
1 Số lượng thẻ phụ tối đa Hơn 3 thẻ, nhưng tối đa không quá 5 thẻ
II Điều kiện khách hàng:
1 Thời gian làm việc tối thiểu tại đơn vị hiện tại Chấp nhận thời gian làm việc tối thiểu dưới 3 tháng đối với KH từ cấp Phó/Trưởng phòng trở lên đã ký HĐLĐ chính thức tại các đơn vị/ doanh nghiệp thuộc nhóm A
2 Thời gian còn lại của HĐLĐ Thời hạn còn lại của HĐLĐ tại thời điểm KH đăng ký thẻ nhỏ hơn 1 tháng đối với KH nhóm A
III Check list hồ sơ:
Hồ sơ pháp lý:
1 Giấy đề nghị phát hành kiêm Hợp đồng sử dụng thẻ tín dụng (theo mẫu VPBank) –   Chấp nhận ngoại lệ điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của trưởng nhóm bán hàng/trưởng phòng bán hàng.

–   Đối với những thông tin bị sửa đồi trên Giấy Đề nghị vay vốn mà nội dung hồ sơ chứng từ hiện tại do KH cung cấp không thể hiện rõ sẽ được tính là ngoại lệ

Hồ sơ chứng minh nhân thân:
1 KH nộp chứng từ thuê bao di động trả sau Nếu mất hóa đơn nộp tiền 1 trong 3 tháng gần nhất, yêu cầu hóa đơn bị mất không phải là tháng gần nhất:

–   Chấp nhận nộp hóa đơn 3 tháng gần nhất (không bao gồm tháng bị mất hóa đơn) hoặc;

–   Hóa đơn của 2 tháng và giấy thông báo cước của tháng bị mất

QÚY KHÁCH MUỐN SỠ HỮU MỘT THẺ ƯU ĐÃI VỚI NHIỀU TIỆN ÍCH KHI ĐI DU LỊCH HÃY LIÊN HỆ TƯ VẤN ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY

 

Bạn có biết : Điều kiện và thủ tục mở thẻ tín dụng Mastercard Platinum

 

Lợi ích vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước

  • Các ngân hàng cho vay tín chấp ưu đãi tại TP. Hồ Chí Minh cho vay không TSĐB với lãi suất linh hoạt dành cho khách hàng có thu nhập từ lương chuyển khoản
  •  Khi Qúy khách vay tiền Online trong ngày thanh khoản lên đến 200 triệu đồng, thời gian vay tối đa 60 tháng với lãi suất thấp nhất khi liên hệ các ngân hàng cho vay tiền mặt ngân hàng VPBank đến 500 triệu lãi suất ưu đãi
  • Qúy khách khi ” Vay tín chấp qua lương VPBank dành cho giảng viên đại học” thủ tục đơn giản, thời gian phê duyệt nhanh chóng. Miễn phí làm hồ sơ tận nơi trong khu vực Tp Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương

Điều kiện vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước

  • Khách hàng đang làm việc tại các tổ chức kinh tế, đơn vị hành chính sự nghiệp nhà nước,.. có thu nhập từ lương (chuyển khoản hoặc tiền mặt dành cho gói Vay tiền ngân hàng VPbank 200 triệu)
  • Thu nhập sau thuế từ 6,5 triệu đồng/tháng
  • Độ tuổi từ 23 đến 60

Thủ tục vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước

  • Giấy Đề nghị Vay tiền ngân hàng VPbank 200 triệu lãi suất trong ngày theo mẫu của MB
  • Bản sao CMND/ Sổ hộ khẩu/ Chứng từ tương đương
  • Bản sao Quyết định/ Hợp đồng lao động
  • Sao kê lương/ Xác nhận lương/ Bảng lương

Liên hệ vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước

Để tìm hiểu thêm về sản phẩm và chương trình  “#1Top Vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước ” lãi suất ưu đãi  uy tín không cần đến ngân hàng ưu đãi lãi suất, Quý khách vui lòng liên hệ với dịch vụ khách hàng điện thoại:0981649765 0914245606

 

Tham khảo ưu điểm nhược điểm vay tiền mặt ngân hàng ưu đãi các ngân hàng

Lãi suất các ngân hàng vay tín chấp ngân hàng uy tín, tin cậy ưu đãi lãi suất đến 500 triệu lãi suất ưu đãi theo lương chuyển khoản dành cho giảng viên đại học 0.73% áp dụng công ty nằm trong danh sách liên kết tại Quân đội: Miễn quy trình thẩm định, ưu tiên xét duyệt khoản vay trong 2 tiếng (vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết về chương trình này)

 TƯ VẤN VAY VÀ HƯỚNG DẪN LÀM HỒ SƠ HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ ☎️ 0️⃣9️⃣1️⃣4️⃣ 2️⃣4️⃣5️⃣ 6️⃣0️⃣6️⃣


Vay tín chấp tiêu dùng tại ngân hàng Shinhan Bank

Vay tín chấp tiêu dùng tại ngân hàng Shinhan Bank

Trong hơn 20 năm nỗ lực không ngừng tại Việt Nam, NGÂN HÀNG SHINHAN VIỆT NAM  luôn luôn được tin tưởng và lựa chọn bởi người Việt Nam và người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước cũng như nhà đầu tư nước ngoài, đặc biệt là cộng đồng người Hàn Quốc tại Việt Nam

Cập nhật lãi suất khi đăng ký khoản vay tín chấp theo lương ưu đãi Giáo viên đến 500 triệu lãi suất ưu đãi

*Xin vui lòng tham khảo bảng tính lãi suất tại trang chủ https://vaytienvpbank.com/ gọi đến nhân viên tư vấn vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước để được hỗ trợ chính xác lãi suất đang áp dụng (lãi suất vay phụ thuộc vào: lương, thời gian vay, công ty,..)

NGÂN HÀNG VP BANK VIỆT NAM – PHÒNG GIAO DỊCH PHẠM HÙNG

Địa chỉ: Tầng 1, 2 Tòa nhà Keangnam Hà Nội, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
Số điện thoại: (024) 32263226
Fax: (024) 32123919
Mã SWIFT: SHBKVNVX

NGÂN HÀNG VPBANK VIỆT NAM – CHI NHÁNH BÌNH DƯƠNG

  • Địa chỉ: Lầu 1, Minh Sang Plaza, 888 Đại lộ Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
  • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
  • Số điện thoại: (0274) 3721100
  • Fax: (0274) 3721144
  • Mã SWIFT: SHBKVNVX

NGÂN HÀNGVPBANK VIỆT NAM – CHI NHÁNH SÓNG THẦN

  • Địa chỉ: 01 Trường Sơn, P. An Bình, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
  • Số điện thoại: (0274) 6259710
  • Fax: (0274) 3794036
  • Mã SWIFT SHBKVNVX

NGÂN HÀNG VPBANK VIỆT NAM  – CHI NHÁNH ĐỒNG NAI

  • Địa chỉ: Lầu 1 – Tòa nhà Dona Coop, Khu Phước Hải, Quốc lộ 51A, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.
  • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
  • Số điện thoại: (0251) 6262800
  • Fax: (0251) 3546987
  • Mã SWIFT: SHBKVNVX

NGÂN HÀNG VPBANK VIỆT NAM – CHI NHÁNH BIÊN HÒA

  • Địa chỉ: Lầu 9, Tòa nhà Sonadezi, 01 Biên Hòa, Khu Công Nghiệp Biên Hòa 1, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
  • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
  • Số điện thoại: (0251) 6262700
  • Fax: (0251) 6251594
  • Mã SWIFT: SHBKVNVX

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *